AA2065
AA2065 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Chicago. Trong 811 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 811 chuyến
- Chậm trung bình21,2 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 36 | ▼ 35,7% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 60 | 55 | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 293 | 277 | ▼ 5,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 64,7% | ▼ 22,3% |
| Tháng 2 | 73,2% | 85,7% | ▲ 17,1% |
| Tháng 3 | 83,3% | 81,1% | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 93,1% | 66,7% | ▼ 28,4% |
| Tháng 5 | 100,0% | 60,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 6 | 86,7% | 66,7% | ▼ 23,1% |
| Tháng 7 | 90,0% | 56,9% | ▼ 36,8% |
| Tháng 8 | 94,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 63,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,5% | – | – |
| Tháng 12 | 73,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,1% | 68,8% | ▼ 21,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 792
- Bị huỷ 2,3% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 54 | 83,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 20 | 19 | 94,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 53 | 75,5% | 5 |
| tháng 12/2025 | 58 | 57 | 73,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 64,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 53 | 81,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 58 | 56,9% | 3 |