AA1859

AA1859 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Philadelphia. Trong 643 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12530▲ 20,0%
Tháng 23928▼ 28,2%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 52751▲ 88,9%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 817––
Tháng 957––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207255▲ 23,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%92,6%▲ 21,8%
Tháng 276,9%96,4%▲ 25,4%
Tháng 384,9%96,8%▲ 14,0%
Tháng 490,0%74,1%▼ 17,7%
Tháng 585,2%64,7%▼ 24,0%
Tháng 672,0%58,6%▼ 18,6%
Tháng 744,4%58,6%▲ 31,9%
Tháng 868,8%––
Tháng 987,7%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,8%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,6%77,4%▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 635
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PHL72 60,9%
  2. PVD–CLT58 91,4%
  3. TPA–MIA54 94,4%
  4. CLT–SMF53 52,9%
  5. DFW–BNA44 72,7%
  6. BNA–DFW44 63,6%
  7. PHL–CLT41 70,7%
  8. PHX–LAS37 75,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 22 22 86,4% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 1/2025 25 25 76,0% 0
tháng 2/2025 39 39 76,9% 0
tháng 3/2025 33 33 84,9% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 27 27 85,2% 0
tháng 6/2025 26 25 72,0% 1
tháng 7/2025 27 27 44,4% 0
tháng 8/2025 17 16 68,8% 1
tháng 9/2025 57 57 87,7% 0
tháng 10/2025 36 36 75,0% 0
tháng 11/2025 16 16 93,8% 0
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 30 27 92,6% 3
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 54 54 74,1% 0
tháng 5/2026 51 51 64,7% 0
tháng 6/2026 30 29 58,6% 1
tháng 7/2026 31 29 58,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…