AA1548
AA1548 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Fresno – Phoenix. Trong 651 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,6%trên 651 chuyến
- Chậm trung bình30,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 106,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 2 | 14 | 28 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 30 | 39 | ▲ 30,0% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 30 | 62 | ▲ 106,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 170 | 272 | ▲ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37,5% | 56,7% | ▲ 51,1% |
| Tháng 2 | 57,1% | 77,8% | ▲ 36,1% |
| Tháng 3 | 67,9% | 65,4% | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 56,7% | 61,5% | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 46,7% | 79,5% | ▲ 70,3% |
| Tháng 6 | 60,0% | 90,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 70,0% | 85,5% | ▲ 22,1% |
| Tháng 8 | 54,8% | – | – |
| Tháng 9 | 43,3% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 56,5% | 73,8% | ▲ 30,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 647
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FAT PHX Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 793 | 55,5 phút | 59,8% | 184 |
| CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan | 1.170 | 3,1 phút | 90,3% | 72 |
| BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.170 | 5,3 phút | 84,7% | 72 |
| DFW MSN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Dane County Regional Truax | 1.322 | 51,3 phút | 45,9% | 61 |
| BZN ORD Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.903 | 37,1 phút | 67,2% | 61 |
| DFW ELP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế El Paso | 885 | 27,2 phút | 65,0% | 40 |
| MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.763 | 26,0 phút | 63,9% | 37 |
| MCO CLT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 755 | -3,9 phút | 93,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |