AA1408

AA1408 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Boston – Philadelphia. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 64,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11930▲ 57,9%
Tháng 21824▲ 33,3%
Tháng 329290,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 65660▲ 7,1%
Tháng 76059▼ 1,7%
Tháng 859––
Tháng 915––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243274▲ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,7%78,6%▼ 17,1%
Tháng 258,8%91,7%▲ 55,8%
Tháng 350,0%65,5%▲ 31,0%
Tháng 490,0%63,3%▼ 29,6%
Tháng 561,3%65,9%▲ 7,4%
Tháng 644,4%63,3%▲ 42,5%
Tháng 748,2%57,6%▲ 19,5%
Tháng 867,2%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1260,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,9%69,4%▲ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)83▼ 62,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 694
  • Bị huỷ 2,0% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–PHL115 66,1%
  2. BDL–ORD98 48,9%
  3. ORD–BDL90 62,1%
  4. CLT–AUS71 71,8%
  5. AUS–CLT70 57,1%
  6. DFW–AUS58 54,4%
  7. MIA–CLT36 88,2%
  8. MSY–DFW31 54,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 22 22 77,3% 0
tháng 12/2024 24 23 60,9% 1
tháng 1/2025 19 19 94,7% 0
tháng 2/2025 18 17 58,8% 1
tháng 3/2025 29 28 50,0% 1
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 56 54 44,4% 2
tháng 7/2025 60 56 48,2% 4
tháng 8/2025 59 58 67,2% 1
tháng 9/2025 15 15 66,7% 0
tháng 10/2025 20 20 70,0% 0
tháng 11/2025 28 27 74,1% 1
tháng 12/2025 23 23 60,9% 0
tháng 1/2026 30 28 78,6% 2
tháng 2/2026 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 29 29 65,5% 0
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 42 41 65,9% 1
tháng 6/2026 60 60 63,3% 0
tháng 7/2026 59 59 57,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…