AA1168

AA1168 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Houston – Chicago. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16226▼ 58,1%
Tháng 23921▼ 46,2%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 4305▼ 83,3%
Tháng 5311▼ 96,8%
Tháng 629––
Tháng 731––
Tháng 835––
Tháng 930––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)19382▼ 57,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,6%70,8%▼ 2,4%
Tháng 279,5%73,7%▼ 7,3%
Tháng 396,8%68,0%▼ 29,7%
Tháng 466,7%80,0%▲ 20,0%
Tháng 579,3%0,0%▼ 100,0%
Tháng 682,1%––
Tháng 766,7%––
Tháng 871,4%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1073,0%–đang tích luỹ
Tháng 1137,2%––
Tháng 1270,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)79,0%58,5%▼ 25,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 61––
Tháng 74––
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,8% 612
  • Bị huỷ 4,2% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 7/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–ORD101 58,6%
  2. ORD–IAH96 61,7%
  3. LGA–ORD44 66,7%
  4. RDU–PHL37 86,5%
  5. PHL–RDU37 81,1%
  6. PHL–BNA35 71,0%
  7. PHX–DFW33 87,1%
  8. DFW–SAT32 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 66,7% 0
tháng 11/2024 54 54 79,6% 0
tháng 12/2024 34 28 71,4% 6
tháng 1/2025 62 62 72,6% 0
tháng 2/2025 39 39 79,5% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 29 79,3% 2
tháng 6/2025 29 28 82,1% 1
tháng 7/2025 31 27 66,7% 4
tháng 8/2025 35 35 71,4% 0
tháng 9/2025 30 28 85,7% 2
tháng 10/2025 37 37 73,0% 0
tháng 11/2025 47 43 37,2% 4
tháng 12/2025 37 37 70,3% 0
tháng 1/2026 26 24 70,8% 2
tháng 2/2026 21 19 73,7% 2
tháng 3/2026 29 25 68,0% 4
tháng 4/2026 5 5 80,0% 0
tháng 5/2026 1 1 0,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…