AA1121

AA1121 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Miami – San Francisco. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13125▼ 19,4%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212201▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%50,0%▼ 44,6%
Tháng 292,9%66,7%▼ 28,2%
Tháng 396,8%76,7%▼ 20,8%
Tháng 496,7%66,7%▼ 31,0%
Tháng 553,3%80,7%▲ 51,2%
Tháng 669,0%86,2%▲ 25,0%
Tháng 751,7%88,5%▲ 71,0%
Tháng 859,3%––
Tháng 962,1%––
Tháng 1062,1%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,7%73,6%▼ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 611
  • Bị huỷ 1,5% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–SFO96 94,8%
  2. LAS–PHL68 87,9%
  3. ORD–MCO62 61,0%
  4. CLT–BOS62 63,9%
  5. SFO–MIA46 84,8%
  6. DFW–ORD44 70,5%
  7. BDL–PHL37 83,8%
  8. DFW–LGA32 61,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 29 29 93,1% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 30 53,3% 1
tháng 6/2025 30 29 69,0% 1
tháng 7/2025 31 29 51,7% 2
tháng 8/2025 27 27 59,3% 0
tháng 9/2025 30 29 62,1% 1
tháng 10/2025 29 29 62,1% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 15 15 60,0% 0
tháng 1/2026 25 24 50,0% 1
tháng 2/2026 27 27 66,7% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 29 86,2% 1
tháng 7/2026 27 26 88,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…