ICAO ZMCK

Ulaanbaatar Chinggis Khaan (UBN)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Ulaanbaatar Chinggis Khaan trung bình khoảng 51 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 29/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.

Chúng tôi đếm được 2.128 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Ulaanbaatar Chinggis Khaan trong 45 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 45 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. MIAT Mongolian Airlines39,7%
  2. Air China13,0%
  3. Aero Mongolia5,1%
  4. Korean Air4,5%
  5. Turkish Airlines2,9%
  6. 2,9%
  7. Jeju Air2,5%
  8. Asiana Airlines2,2%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,28 · tự tính từ 13 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 2/9/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Narita NRT →146
  2. Sân bay quốc tế Bạch Tháp Hô Hòa Hạo Đặc HET →129
  3. Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh PEK →116
  4. Sân bay quốc tế Trại Khiết Tô Nhị Liên Hạo Đặc ERL →85
  5. Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG →76
  6. Sân bay Istanbul IST →76
  7. Sân bay Dalanzadgad DLZ →45
  8. Sân bay Ölgii ULG →21

Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202636265
15/10/202637269
14/10/202634268
13/10/202635270
12/10/202641275
11/10/202641285
10/10/202641284
9/10/202640287
8/10/202636294
7/10/202636303
6/10/202640307
5/10/202651310
4/10/202640300
3/10/202644303
2/10/202647317
1/10/202645317
30/9/202640317
29/9/202643331
28/9/202641331
27/9/202643335
26/9/202658342
25/9/202647348
24/9/202645357
23/9/202654358
22/9/202643359
21/9/202645363
20/9/202650375
19/9/202664378
18/9/202656372
17/9/202646378

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 10,3% 153
  • Quốc tế 89,7% 1.331
Tỷ trọng quốc tế 90% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 45 ngày từ 2/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…