Các chuyến bay tại sân bay Gazipaşa-Alanya ngày 11/10/2026

Sân bay Gazipaşa-Alanya có 20 chuyến bay ngày 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Corendon Airlines 20,0%
  2. Turkish Airlines 20,0%
  3. Finnair 10,0%
  4. Pobeda 10,0%
  5. AJet 10,0%
  6. Pegasus Airlines 10,0%
  7. Copenhagen Air Taxi 10,0%
  8. SAS 10,0%

Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 35,0%
  2. İstanbul Airport 20,0%
  3. Helsinki Vantaa Airport 10,0%
  4. Vnukovo International Airport 10,0%
  5. Esenboğa International Airport 10,0%
  6. Istanbul Sabiha Gökçen International Airport 10,0%
  7. Copenhagen Kastrup Airport 5,0%

Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.

20 trong 20
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
03:00 XC5006 Corendon Airlines Đến ALL / N/A 03:00 03:00 — — Đã cất cánh
06:35 TK2592 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST — 06:35 06:35 — Đã hạ cánh
07:10 AY1933 Finnair Từ Helsinki Vantaa Airport HEL — 07:10 07:10 — Đã hạ cánh
07:20 TK2593 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 07:20 07:20 — — Đã cất cánh
07:55 AY1934 Finnair Đến Helsinki Vantaa Airport HEL 07:55 07:55 — — Đã cất cánh
09:30 DP835 Pobeda Từ Vnukovo International Airport VKO — 09:30 09:30 — Đã hạ cánh
09:35 VF4188 AJet Từ Esenboğa International Airport ESB — 09:35 10:05 — Đã hạ cánh
10:05 DP836 Pobeda Đến Vnukovo International Airport VKO 10:05 10:05 — — Đã cất cánh
10:25 VF4189 AJet Đến Esenboğa International Airport ESB 10:25 10:55 — — Đã cất cánh
12:00 XC5005 Corendon Airlines Từ ALL / N/A — 12:00 12:00 — Đã hạ cánh
13:00 XC5012 Corendon Airlines Đến Copenhagen Kastrup Airport CPH 13:00 13:00 — — Đã cất cánh
17:10 TK2596 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST — 17:10 17:10 — Đã hạ cánh
17:55 TK2597 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 17:55 17:55 — — Đã cất cánh
18:05 PC2072 Pegasus Airlines Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW — 18:05 18:05 — Đã hạ cánh
18:10 CAT329 Copenhagen Air Taxi Từ ALL / N/A — 18:10 18:10 — Đã hạ cánh
18:20 SK7723 SAS Từ ALL / N/A — 18:20 18:35 — Đã hạ cánh
18:55 PC2073 Pegasus Airlines Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 18:55 18:55 — — Đã cất cánh
19:10 CAT330 Copenhagen Air Taxi Đến ALL / N/A 19:10 19:10 — — Đã cất cánh
19:20 SK7724 SAS Đến ALL / N/A 19:20 19:20 — — Đã cất cánh
22:15 XC5013 Corendon Airlines Từ ALL / N/A — 22:15 22:15 — Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…