ICAO MRLB

Daniel Oduber Quirós, Liberia (LIR)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Daniel Oduber Quirós trung bình khoảng 31 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 29/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.

Chúng tôi đếm được 1.425 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Daniel Oduber Quirós trong 45 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 45 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Sansa43,2%
  2. American Airlines11,2%
  3. United Airlines8,8%
  4. Delta Air Lines6,6%
  5. JetBlue Airways5,5%
  6. WestJet3,7%
  7. Alaska Airlines2,6%
  8. Southwest Airlines1,8%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,28 · tự tính từ 17 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 2/9/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Juan Santamaría SJO →424
  2. Sân bay Nosara NOB →277
  3. Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta ATL →81
  4. Sân bay liên lục địa George Bush IAH →78
  5. Sân bay quốc tế Miami MIA →78
  6. Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood FLL →64
  7. Sân bay quốc tế Toronto Pearson YYZ →63

Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202633232
15/10/202630230
14/10/202631231
13/10/202625229
12/10/202629225
11/10/202638228
10/10/202646225
9/10/202631222
8/10/202631220
7/10/202629218
6/10/202621219
5/10/202632222
4/10/202635223
3/10/202643208
2/10/202629208
1/10/202629212
30/9/202630213
29/9/202624212
28/9/202633209
27/9/202620208
26/9/202643224
25/9/202633220
24/9/202630219
23/9/202629219
22/9/202621219
21/9/202632218
20/9/202636217
19/9/202639217
18/9/202632215
17/9/202630215

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 56,5% 516
  • Quốc tế 43,5% 397
Tỷ trọng quốc tế 43% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 45 ngày từ 2/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…