ICAO JBU

JetBlue Airways

Tháng 7/2026 JetBlue Airways khai thác 28.852 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 3,9 triệu lượt khách và 429 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 183.499 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 0,4% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 123.96223.163▼ 3,3%
Tháng 223.01322.121▼ 3,9%
Tháng 327.99627.472▼ 1,9%
Tháng 426.81327.572▲ 2,8%
Tháng 525.93726.494▲ 2,1%
Tháng 626.31927.825▲ 5,7%
Tháng 728.69028.852▲ 0,6%
Tháng 828.954––
Tháng 921.757––
Tháng 1024.203–đang tích luỹ
Tháng 1125.212––
Tháng 1227.255––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182.730183.499▲ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.009.4362.937.192▼ 2,4%
Tháng 22.826.3222.838.591▲ 0,4%
Tháng 33.452.7003.579.156▲ 3,7%
Tháng 43.303.0273.451.275▲ 4,5%
Tháng 53.290.3783.423.880▲ 4,1%
Tháng 63.411.4703.636.530▲ 6,6%
Tháng 73.858.1623.947.999▲ 2,3%
Tháng 83.841.769––
Tháng 92.733.975––
Tháng 103.118.845–đang tích luỹ
Tháng 113.183.976––
Tháng 123.452.134––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.151.49523.814.623▲ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1357325▼ 8,7%
Tháng 2751437▼ 41,8%
Tháng 3805427▼ 47,0%
Tháng 4671346▼ 48,5%
Tháng 51.123448▼ 60,1%
Tháng 61.167429▼ 63,3%
Tháng 7449429▼ 4,5%
Tháng 8800––
Tháng 9568––
Tháng 10312–đang tích luỹ
Tháng 11270––
Tháng 12388––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.3222.841▼ 46,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

1 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.778.9943.720.220▼ 1,6%
Tháng 23.618.2063.550.032▼ 1,9%
Tháng 34.381.1874.404.227▲ 0,5%
Tháng 44.212.6564.421.182▲ 4,9%
Tháng 54.088.6474.219.031▲ 3,2%
Tháng 64.154.6034.438.418▲ 6,8%
Tháng 74.520.8594.617.566▲ 2,1%
Tháng 84.558.263––
Tháng 93.466.496––
Tháng 103.860.845–đang tích luỹ
Tháng 114.030.027––
Tháng 124.358.318––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28.755.15229.370.676▲ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,6%79,0%▼ 0,9%
Tháng 278,1%80,0%▲ 2,4%
Tháng 378,8%81,3%▲ 3,1%
Tháng 478,4%78,1%▼ 0,4%
Tháng 580,5%81,2%▲ 0,8%
Tháng 682,1%81,9%▼ 0,2%
Tháng 785,3%85,5%▲ 0,2%
Tháng 884,3%––
Tháng 978,9%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1279,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,4%81,0%▲ 0,7%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 26.204 25.301 28.412 26.913 27.827 26.979 28.456 28.181 24.109 25.186 25.697 28.131
2025 23.962 23.013 27.996 26.813 25.937 26.319 28.690 28.954 21.757 24.203 25.212 27.255
2026 23.163 22.121 27.472 27.572 26.494 27.825 28.852

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
B6163JFK–SRQ83,0%658
B6164SRQ–JFK72,1%658
B6206BOS–PQI60,7%658
B6207PQI–BOS94,9%658
B62801FLL–LAX88,0%658
B6678JAX–JFK2 chặng75,0%658
B61347DCA–SJU82,6%657
B61348SJU–DCA70,1%657
Xem cả 1.599 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
JFK–LAXSân bay quốc tế John F. Kennedy · Sân bay quốc tế Los Angeles3712.114
BOS–DCASân bay quốc tế Logan · Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington3610.027
JFK–MCOSân bay quốc tế John F. Kennedy · Sân bay quốc tế Orlando309.421
BOS–MCOSân bay quốc tế Logan · Sân bay quốc tế Orlando398.883
BOS–JFKSân bay quốc tế Logan · Sân bay quốc tế John F. Kennedy378.319
JFK–SJUSân bay quốc tế John F. Kennedy · Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín328.152
FLL–JFKSân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood · Sân bay quốc tế John F. Kennedy258.127
MCO–SJUSân bay quốc tế Orlando · Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín317.555
Danh mục đường bayTổng cộng 217 cặp sân bay

Tính từ 1.599 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:001,0phút · 5.879 chuyến ghi nhận · 5.768 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất28,0phút05:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận425.927JetBlue Airways

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0083,9%18,4 phút205205
01:0077,2%10,4 phút241253
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—172175
03:0086,0%6,7 phút349351
04:0083,9%8,1 phút416418
05:0092,2%1,0 phút5.7685.879
06:0092,4%1,1 phút38.75339.695
07:0091,2%1,5 phút32.94833.613
08:0088,1%4,5 phút26.61327.093
09:0084,2%7,0 phút22.36222.740
10:0080,7%10,5 phút26.01626.512
11:0076,8%14,6 phút26.11226.545
12:0072,5%18,0 phút22.14422.593
13:0072,1%19,3 phút22.33922.792
14:0069,7%21,6 phút21.67622.248
15:0068,3%22,4 phút23.30423.895
16:0066,6%25,1 phút20.76521.284
17:0064,3%27,9 phút21.88522.544
18:0064,0%28,4 phút23.60424.252
19:0063,9%28,1 phút21.32321.970
20:0063,2%26,7 phút31.69532.558
21:0062,5%29,1 phút13.36413.761
22:0066,9%22,8 phút7.9808.250
23:0068,7%26,9 phút6.1536.301

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai73,4%18,7 phút61.26463.611
Thứ Ba79,9%12,0 phút55.71557.057
Thứ Tư80,4%10,4 phút56.62957.291
Thứ Năm73,8%17,8 phút62.04362.787
Thứ Sáu74,9%16,5 phút62.69263.526
Thứ Bảy75,8%16,0 phút56.64557.903
Chủ Nhật69,8%22,8 phút61.19963.752

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T174,9%15,5 phút34.50336.027
T272,5%19,3 phút33.72135.556
T375,1%16,9 phút42.04742.644
T481,2%8,7 phút40.58940.652
T579,9%11,6 phút39.33139.469
T674,5%18,1 phút39.32039.757
T765,0%30,8 phút40.68044.002
T875,9%17,0 phút20.07320.204
T979,2%11,6 phút16.12116.215
T1080,4%10,5 phút30.90631.118
T1180,6%10,7 phút38.36538.952
T1268,3%22,7 phút40.53141.331

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 73,6% 313.401
  • Trễ trên 15 phút 24,1% 102.786
  • Bị huỷ 2,3% 9.740
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, JetBlue Airways tiêu thụ 74.048.349 gallon Mỹ nhiên liệu (52.174.565 cho chuyến nội địa, 21.873.784 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 721.971 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 164.574.69662.761.282▼ 2,8%
Tháng 260.658.79358.764.299▼ 3,1%
Tháng 373.317.97571.747.225▼ 2,1%
Tháng 469.313.57771.553.865▲ 3,2%
Tháng 569.113.54069.569.163▲ 0,7%
Tháng 671.477.77574.048.349▲ 3,6%
Tháng 778.802.378––
Tháng 879.246.950––
Tháng 958.892.284––
Tháng 1064.885.347–đang tích luỹ
Tháng 1164.620.160––
Tháng 1270.982.750––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)408.456.356408.444.1830,0%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…