ICAO WJA

WestJet

Tháng 7/2026 WestJet khai thác 2.711 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 365.332 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Tháng 4/2025 hãng này vận chuyển 2 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 18.319 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 18,5% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 7/2026 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0292.586▼ 14,6%
Tháng 23.0382.426▼ 20,1%
Tháng 33.4232.788▼ 18,6%
Tháng 43.0252.643▼ 12,6%
Tháng 53.6532.557▼ 30,0%
Tháng 63.1882.608▼ 18,2%
Tháng 73.1342.711▼ 13,5%
Tháng 83.202––
Tháng 92.589––
Tháng 102.834–đang tích luỹ
Tháng 112.679––
Tháng 122.688––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.49018.319▼ 18,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1417.903329.181▼ 21,2%
Tháng 2421.704331.779▼ 21,3%
Tháng 3471.010379.416▼ 19,4%
Tháng 4400.410332.789▼ 16,9%
Tháng 5419.112317.769▼ 24,2%
Tháng 6396.905328.820▼ 17,2%
Tháng 7422.271365.332▼ 13,5%
Tháng 8424.628––
Tháng 9323.177––
Tháng 10362.738–đang tích luỹ
Tháng 11333.301––
Tháng 12341.254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.949.3152.385.086▼ 19,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 121340▼ 81,0%
Tháng 220214▼ 93,1%
Tháng 3–––
Tháng 4–2–
Tháng 59––
Tháng 622––
Tháng 70––
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 104––
Tháng 111––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

227 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1498.784409.553▼ 17,9%
Tháng 2491.498383.774▼ 21,9%
Tháng 3557.117443.475▼ 20,4%
Tháng 4487.143419.683▼ 13,8%
Tháng 5573.996405.699▼ 29,3%
Tháng 6496.014409.566▼ 17,4%
Tháng 7495.774430.326▼ 13,2%
Tháng 8501.582––
Tháng 9406.978––
Tháng 10449.472–đang tích luỹ
Tháng 11422.750––
Tháng 12425.038––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.600.3262.902.076▼ 19,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 183,8%80,4%▼ 4,1%
Tháng 285,8%86,5%▲ 0,8%
Tháng 384,5%85,6%▲ 1,2%
Tháng 482,2%79,3%▼ 3,5%
Tháng 573,0%78,3%▲ 7,3%
Tháng 680,0%80,3%▲ 0,3%
Tháng 785,2%84,9%▼ 0,3%
Tháng 884,7%––
Tháng 979,4%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1178,8%––
Tháng 1280,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%82,2%▲ 0,1%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.065 3.050 3.314 3.105 3.448 3.402 3.676 3.655 3.221 3.241 3.012 3.175
2025 3.029 3.038 3.423 3.025 3.653 3.188 3.134 3.202 2.589 2.834 2.679 2.688
2026 2.586 2.426 2.788 2.643 2.557 2.608 2.711

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…