849 km · Quốc tế

Jorge Newbery (AEP) – Salgado Filho (POA)

Tháng 7/2026 có 53 chuyến bay khai thác giữa Jorge Newbery và Salgado Filho, tính cả hai chiều; 88,7% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–77–
Tháng 2–64–
Tháng 32043▲ 115,0%
Tháng 42647▲ 80,8%
Tháng 54449▲ 11,4%
Tháng 64447▲ 6,8%
Tháng 75253▲ 1,9%
Tháng 852––
Tháng 979––
Tháng 1075–đang tích luỹ
Tháng 1164––
Tháng 1266––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–90,9%–
Tháng 2–92,2%–
Tháng 375,0%90,7%▲ 20,9%
Tháng 484,6%87,2%▲ 3,1%
Tháng 586,4%87,8%▲ 1,6%
Tháng 6100,0%87,2%▼ 12,8%
Tháng 782,7%88,7%▲ 7,3%
Tháng 884,6%––
Tháng 972,2%––
Tháng 1076,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,9%––
Tháng 1280,3%––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–4–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 424▲ 100,0%
Tháng 515▲ 400,0%
Tháng 629▲ 350,0%
Tháng 751▼ 80,0%
Tháng 81––
Tháng 93––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 123––

Các hãng khai thác tuyến

  1. Aerolíneas Argentinas 46,5%
  2. TAM Brazilian Airlines 30,2%
  3. Gol Transportes Aéreos 23,3%

1/3/2025 – 31/7/2026

Theo chiều bay

AEP → POA

Chuyến theo lịch
524
Chuyến khai thác
522
Bị huỷ
2 · 0,4%
Tỷ lệ đúng giờ
81,0%

POA → AEP

Chuyến theo lịch
423
Chuyến khai thác
380
Bị huỷ
43 · 10,2%
Tỷ lệ đúng giờ
90,8%

AEP → POA và POA → AEP tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/3/2025 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Aerolíneas Argentinas AR 440 46,5% 79,3% 43
TAM Brazilian Airlines JJ 286 30,2% 84,6% 0
Gol Transportes Aéreos G3 221 23,3% 96,3% 2

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 5/3/2025 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận947AEP–POA

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · 49 · 49 chuyến ghi nhận · 49 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · 37 · 37 chuyến ghi nhận · 37 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 163 · 163 chuyến ghi nhận · 161 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 133 · 133 chuyến ghi nhận · 133 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 111 · 111 chuyến ghi nhận · 110 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 15 · 15 chuyến ghi nhận · 15 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 111 · 111 chuyến ghi nhận · 111 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 23 · 23 chuyến ghi nhận · 23 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 101 · 101 chuyến ghi nhận · 100 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 57 · 57 chuyến ghi nhận · 56 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 4 · 4 chuyến ghi nhận · 4 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 103 · 103 chuyến ghi nhận · 103 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—161163
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—133133
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—110111
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—111111
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—100101
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5657
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—040
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—103103
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 200 · 200 chuyến ghi nhận · 193 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 126 · 126 chuyến ghi nhận · 125 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 146 · 146 chuyến ghi nhận · 119 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 123 · 123 chuyến ghi nhận · 121 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 131 · 131 chuyến ghi nhận · 131 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 200 · 200 chuyến ghi nhận · 192 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 21 · 21 chuyến ghi nhận · 21 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—193200
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—125126
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—119146
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—121123
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—131131
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—192200
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2121

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 79 · 79 chuyến ghi nhận · 77 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 68 · 68 chuyến ghi nhận · 64 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 64 · 64 chuyến ghi nhận · 63 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 79 · 79 chuyến ghi nhận · 73 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 99 · 99 chuyến ghi nhận · 93 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 102 · 102 chuyến ghi nhận · 91 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 111 · 111 chuyến ghi nhận · 105 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 53 · 53 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 82 · 82 chuyến ghi nhận · 79 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 75 · 75 chuyến ghi nhận · 75 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 66 · 66 chuyến ghi nhận · 64 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 69 · 69 chuyến ghi nhận · 66 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—7779
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—6468
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6364
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—7379
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—9399
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—91102
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—105111
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5253
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—7982
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—7575
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6466
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6669

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,1% 768
  • Trễ trên 15 phút 14,1% 134
  • Bị huỷ 4,8% 45
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

8
8 trong 8
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AR1232 AEP → POA 157 63,2%
JJ8128 POA → AEP 143 85,3%
JJ8129 AEP → POA 143 83,9%
AR1230 AEP → POA 120 90,8%
AR1231 POA → AEP 117 91,4%
G37011 POA → AEP 117 99,1%
G37010 AEP → POA 103 93,2%
AR1233 POA → AEP 44 25,0%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 53 +1,9% 1 88,7%
tháng 6/2026 47 +6,8% 9 87,2%
tháng 5/2026 49 +11,4% 5 87,8%
tháng 4/2026 47 +80,8% 4 87,2%
tháng 3/2026 43 +115,0% 0 90,7%
tháng 2/2026 64 4 92,2%
tháng 1/2026 77 2 90,9%
tháng 12/2025 66 3 80,3%
tháng 11/2025 64 2 85,9%
tháng 10/2025 75 0 76,0%
tháng 9/2025 79 3 72,2%
tháng 8/2025 52 1 84,6%
tháng 7/2025 52 5 82,7%
tháng 6/2025 44 2 100,0%
tháng 5/2025 44 1 86,4%
tháng 4/2025 26 2 84,6%
tháng 3/2025 20 1 75,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…