AR1233
AR1233 của Aerolíneas Argentinas là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – Buenos Aires. Trong 68 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 89,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,3%trên 68 chuyến
- Chậm trung bình31,8 phút
- Tháng 7/20261▼ 75,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ58,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 2 | ▼ 81,8% |
| Tháng 2 | 12 | 2 | ▼ 83,3% |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 6 | 2 | 9 | ▲ 350,0% |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1233 mới có 5 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 50,0% | – |
| Tháng 11 | – | 0,0% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1233 mới có 5 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 6 | 2 | 9 | ▲ 350,0% |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 41,2% 28
- Bị huỷ 58,8% 40
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/1/2025 → 18/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| POA AEP Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay Jorge Newbery | 849 | 255,3 phút | 25,0% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 1 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 2 | 0 | — | 2 |
| tháng 5/2025 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 6/2025 | 2 | 0 | — | 2 |
| tháng 7/2025 | 4 | 0 | — | 4 |
| tháng 8/2025 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 9/2025 | 3 | 0 | — | 3 |
| tháng 10/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 2 | 0,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 2 | 0 | — | 2 |
| tháng 1/2026 | 2 | 0 | — | 2 |
| tháng 2/2026 | 2 | 0 | — | 2 |
| tháng 4/2026 | 4 | 0 | — | 4 |
| tháng 5/2026 | 5 | 0 | — | 5 |
| tháng 6/2026 | 9 | 0 | — | 9 |
| tháng 7/2026 | 1 | 0 | — | 1 |