Aerolíneas Argentinas có 100.734 lượt khách trong tháng 7/2026, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
100.734 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 2/1999 tháng 6/2008 tháng 7/2017 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Khởi hành đúng giờ
63,6% tháng 7/2026trên 618 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
645 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
27 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
12 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 2/1999 tháng 6/2008 tháng 7/2017 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
14 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 2/1999 tháng 7/2008 tháng 7/2017 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-07-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:001,5phút · 782 lượt ghi nhận · 758 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất20,5phút10:00 ↔ 19:00
Lượt bay ghi nhận16.151Aerolíneas Argentinas
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
22,011,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
1.1425710
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
78,1%
10,2 phút
494
529
01:00
80,9%
10,9 phút
624
719
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
56
66
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
183
184
04:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
154
196
05:00
85,8%
5,8 phút
309
313
06:00
89,2%
4,6 phút
1.122
1.142
07:00
86,6%
2,8 phút
875
962
08:00
78,4%
8,6 phút
485
550
09:00
80,0%
5,7 phút
972
1.032
10:00
89,6%
1,5 phút
758
782
11:00
75,8%
10,7 phút
980
1.082
12:00
76,3%
11,8 phút
625
704
13:00
63,6%
18,3 phút
478
567
14:00
72,8%
11,2 phút
1.032
1.125
15:00
71,8%
11,7 phút
691
752
16:00
65,3%
17,6 phút
675
724
17:00
68,2%
16,2 phút
967
1.014
18:00
66,0%
16,2 phút
779
811
19:00
61,7%
22,0 phút
970
1.040
20:00
67,5%
20,2 phút
798
842
21:00
73,2%
9,8 phút
582
780
22:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
73
101
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
92
134
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
13,46,70,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
2.5951.2980
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
73,7%
11,9 phút
2.182
2.335
Thứ Ba
77,1%
9,8 phút
1.653
1.864
Thứ Tư
79,8%
8,3 phút
2.117
2.337
Thứ Năm
72,6%
13,4 phút
1.844
2.076
Thứ Sáu
74,4%
12,7 phút
2.197
2.414
Thứ Bảy
76,3%
10,4 phút
2.429
2.595
Chủ Nhật
75,2%
10,0 phút
2.352
2.530
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
21,810,90,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
2.1391.0700
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
74,4%
12,1 phút
2.090
2.139
th2
73,7%
11,8 phút
1.801
1.873
th3
72,5%
14,4 phút
1.640
1.667
th4
79,3%
5,5 phút
1.174
1.213
th5
84,2%
5,2 phút
890
920
th6
86,4%
3,2 phút
848
875
th7
70,7%
13,6 phút
1.315
1.374
th8
77,5%
8,9 phút
702
716
th9
80,3%
5,4 phút
1.095
1.666
th10
75,2%
8,3 phút
1.108
1.391
th11
68,1%
21,8 phút
937
1.058
th12
73,3%
14,9 phút
1.174
1.259
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ69,1%11.168
Trễ trên 15 phút22,3%3.606
Bị huỷ8,5%1.377
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.