ICAO ARG

Aerolíneas Argentinas

Tháng 7/2026 Aerolíneas Argentinas khai thác 132 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 28.956 lượt khách và 1 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chính thức · tháng 7/2026 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1124160▲ 29,0%
Tháng 2124133▲ 7,3%
Tháng 310398▼ 4,9%
Tháng 4104––
Tháng 510690▼ 15,1%
Tháng 612478▼ 37,1%
Tháng 7–132–
Tháng 8126––
Tháng 9126––
Tháng 10120–đang tích luỹ
Tháng 11108––
Tháng 12110––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–662–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7754––
Tháng 8–603–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 127.18632.935▲ 21,1%
Tháng 227.18626.593▼ 2,2%
Tháng 321.83319.522▼ 10,6%
Tháng 423.036––
Tháng 523.65718.245▼ 22,9%
Tháng 626.70614.571▼ 45,4%
Tháng 7–28.956–
Tháng 825.003––
Tháng 925.027––
Tháng 1025.178–đang tích luỹ
Tháng 1122.661––
Tháng 1223.817––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–91.075–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7106.285––
Tháng 8–82.219–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111▲ 2,3%
Tháng 211▲ 15,1%
Tháng 311▲ 19,9%
Tháng 41––
Tháng 511▼ 2,1%
Tháng 611▼ 15,3%
Tháng 7–1–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–14–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 712––
Tháng 8–25–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,1%65,5%▼ 23,0%
Tháng 284,1%63,8%▼ 24,2%
Tháng 369,0%75,9%▲ 10,0%
Tháng 480,0%78,4%▼ 2,0%
Tháng 586,1%82,1%▼ 4,7%
Tháng 685,3%87,9%▲ 3,0%
Tháng 776,9%63,6%▼ 17,3%
Tháng 877,5%––
Tháng 984,1%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1158,8%––
Tháng 1263,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%73,9%▼ 8,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 11633▲ 106,3%
Tháng 22052▲ 160,0%
Tháng 31413▼ 7,1%
Tháng 42019▼ 5,0%
Tháng 52010▼ 50,0%
Tháng 61611▼ 31,3%
Tháng 73227▼ 15,6%
Tháng 814––
Tháng 99––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)138165▲ 19,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 19631.176▲ 22,1%
Tháng 2896977▲ 9,0%
Tháng 3824843▲ 2,3%
Tháng 4616598▼ 2,9%
Tháng 5481439▼ 8,7%
Tháng 6493382▼ 22,5%
Tháng 7729645▼ 11,5%
Tháng 8716––
Tháng 9617––
Tháng 10610–đang tích luỹ
Tháng 11597––
Tháng 12682––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.0025.060▲ 1,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

7 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 133.43143.123▲ 29,0%
Tháng 233.43135.840▲ 7,2%
Tháng 327.82726.402▼ 5,1%
Tháng 428.000––
Tháng 528.56224.228▼ 15,2%
Tháng 633.42020.984▼ 37,2%
Tháng 7–35.580–
Tháng 833.978––
Tháng 933.988––
Tháng 1032.305–đang tích luỹ
Tháng 1129.102––
Tháng 1229.598––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–113.462–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7133.333––
Tháng 8–105.720–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 181,3%76,4%▼ 6,1%
Tháng 281,3%74,2%▼ 8,8%
Tháng 378,5%73,9%▼ 5,8%
Tháng 482,3%––
Tháng 582,8%75,3%▼ 9,1%
Tháng 679,9%69,4%▼ 13,1%
Tháng 7–81,4%–
Tháng 873,6%––
Tháng 973,6%––
Tháng 1077,9%–đang tích luỹ
Tháng 1177,9%––
Tháng 1280,5%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 114 108 116 112 112 134 150 118 110 112 82 92
2025 124 124 103 104 106 124 126 126 120 108 110
2026 160 133 98 90 78 132

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
ARG1268AEP–GIG2 chặng63,1%565
ARG1260AEP–GIG2 chặng86,9%462
ARG1261GIG–AEP2 chặng92,2%457
ARG1251GRU–AEP80,1%437
ARG1269GIG–AEP2 chặng66,8%429
ARG1250AEP–GRU72,1%401
ARG1220AEP–SSA66,7%395
ARG1221SSA–AEP81,2%384
Xem cả 75 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
AEP–GIGSân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão174.373
AEP–GRUSân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos194.174
AEP–FLNSân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế Hercílio Luz9959
AEP–SSASân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães4849
AEP–CWBSân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế Afonso Pena4758
COR–GIGSân bay quốc tế Ingeniero Aeronáutico Ambrosio L.V. Taravella · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão2514
AEP–POASân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế Salgado Filho4438
AEP–BPSSân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế Porto Seguro2244
Danh mục đường bayTổng cộng 14 cặp sân bay

Tính từ 75 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:000,8phút · 721 chuyến ghi nhận · 715 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,4phút10:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận14.726Aerolíneas Argentinas

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0078,1%7,8 phút438443
01:0080,9%10,9 phút592602
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5658
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—183184
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—136142
05:0085,5%5,8 phút303305
06:0089,2%4,6 phút1.1221.142
07:0087,3%4,6 phút795814
08:0079,4%7,7 phút466479
09:0079,9%5,9 phút952976
10:0089,2%0,8 phút715721
11:0075,9%10,6 phút951987
12:0076,0%12,2 phút608621
13:0064,1%18,0 phút465474
14:0072,6%11,5 phút1.0221.044
15:0070,9%14,6 phút633660
16:0066,4%18,0 phút640654
17:0067,6%16,6 phút939954
18:0066,3%16,6 phút748760
19:0060,7%23,1 phút939963
20:0067,8%22,7 phút732761
21:0072,4%12,3 phút565761
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6289
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—91132

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai73,5%12,0 phút2.0852.125
Thứ Ba77,2%9,9 phút1.5721.670
Thứ Tư79,7%8,9 phút2.0352.135
Thứ Năm72,7%13,8 phút1.7731.889
Thứ Sáu74,2%14,3 phút2.1012.178
Thứ Bảy76,5%10,7 phút2.3412.431
Chủ Nhật74,9%10,6 phút2.2462.298

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T174,4%12,1 phút2.0902.139
T273,7%11,8 phút1.8011.873
T372,5%14,4 phút1.6401.667
T479,3%5,5 phút1.1741.213
T584,2%5,2 phút890920
T686,4%3,2 phút848875
T770,7%13,6 phút1.3151.374
T877,5%8,9 phút702716
T984,1%7,1 phút608617
T1073,9%12,1 phút9741.015
T1168,1%21,8 phút9371.058
T1273,3%14,9 phút1.1741.259

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 72,6% 10.687
  • Trễ trên 15 phút 23,5% 3.466
  • Bị huỷ 3,9% 573
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…