AR1232
AR1232 của Aerolíneas Argentinas là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Buenos Aires – Porto Alegre. Trong 181 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 67,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ67,0%trên 181 chuyến
- Chậm trung bình25,8 phút
- Tháng 7/202613▲ 30,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 9 | ▼ 18,2% |
| Tháng 2 | 12 | 8 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 5 | 9 | ▲ 80,0% |
| Tháng 4 | 8 | 12 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 8 | 13 | ▲ 62,5% |
| Tháng 6 | 7 | 13 | ▲ 85,7% |
| Tháng 7 | 10 | 13 | ▲ 30,0% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 61 | 77 | ▲ 26,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 55,6% | ▼ 44,4% |
| Tháng 2 | 83,3% | 57,1% | ▼ 31,4% |
| Tháng 3 | 80,0% | 66,7% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 62,5% | 66,7% | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 100,0% | 69,2% | ▼ 30,8% |
| Tháng 6 | 100,0% | 84,6% | ▼ 15,4% |
| Tháng 7 | 22,2% | 53,9% | ▲ 142,3% |
| Tháng 8 | 37,5% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 55,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37,5% | – | – |
| Tháng 12 | 55,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,3% | 64,8% | ▼ 17,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 179
- Bị huỷ 1,1% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/1/2025 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AEP POA Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 849 | 29,2 phút | 63,2% | 157 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 10 | 9 | 22,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |