YX4439

YX4439 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 613 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12211▼ 50,0%
Tháng 22030▲ 50,0%
Tháng 32259▲ 168,2%
Tháng 42233▲ 50,0%
Tháng 52627▲ 3,8%
Tháng 61730▲ 76,5%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 855––
Tháng 932––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)155221▲ 42,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,2%100,0%▲ 5,0%
Tháng 295,0%81,5%▼ 14,2%
Tháng 390,9%100,0%▲ 10,0%
Tháng 4100,0%97,0%▼ 3,0%
Tháng 5100,0%88,9%▼ 11,1%
Tháng 687,5%90,0%▲ 2,9%
Tháng 796,0%93,3%▼ 2,8%
Tháng 898,2%––
Tháng 993,8%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1154,6%––
Tháng 1282,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)95,0%93,0%▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 595
  • Bị huỷ 2,9% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–LGA153 96,1%
  2. ORD–IND71 91,4%
  3. PIT–ORD64 93,7%
  4. SRQ–PHL51 97,9%
  5. PHL–SRQ51 100,0%
  6. ORF–JFK37 91,7%
  7. DCA–CMH30 100,0%
  8. CMH–DCA30 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia 296 -4,3 phút 96,1% 153
ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis 286 1,5 phút 91,4% 71
PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare 662 -0,3 phút 93,7% 64
SRQ PHL Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.542 6,9 phút 97,9% 51
PHL SRQ Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.542 -6,2 phút 100,0% 51
ORF JFK Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 466 2,4 phút 91,7% 37
DCA CMH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 519 -6,7 phút 100,0% 30
CMH DCA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 519 -6,3 phút 100,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 32 96,9% 8
tháng 11/2024 33 33 93,9% 0
tháng 12/2024 21 21 95,2% 0
tháng 1/2025 22 21 95,2% 1
tháng 2/2025 20 20 95,0% 0
tháng 3/2025 22 22 90,9% 0
tháng 4/2025 22 22 100,0% 0
tháng 5/2025 26 26 100,0% 0
tháng 6/2025 17 16 87,5% 1
tháng 7/2025 26 25 96,0% 1
tháng 8/2025 55 55 98,2% 0
tháng 9/2025 32 32 93,8% 0
tháng 10/2025 15 15 86,7% 0
tháng 11/2025 22 22 54,6% 0
tháng 12/2025 19 17 82,4% 2
tháng 1/2026 11 10 100,0% 1
tháng 2/2026 30 27 81,5% 3
tháng 3/2026 59 59 100,0% 0
tháng 4/2026 33 33 97,0% 0
tháng 5/2026 27 27 88,9% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 30 93,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…