YX4406

YX4406 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Chicago – New York. Trong 532 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12736▲ 33,3%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 32834▲ 21,4%
Tháng 4307▼ 76,7%
Tháng 53115▼ 51,6%
Tháng 61630▲ 87,5%
Tháng 7235▼ 78,3%
Tháng 822––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177155▼ 12,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%81,3%▼ 12,2%
Tháng 286,4%84,6%▼ 2,0%
Tháng 382,1%78,1%▼ 4,9%
Tháng 480,0%71,4%▼ 10,7%
Tháng 563,3%73,3%▲ 15,8%
Tháng 675,0%78,6%▲ 4,8%
Tháng 790,5%50,0%▼ 44,7%
Tháng 885,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1254,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%73,9%▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)311▲ 266,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 517
  • Bị huỷ 2,8% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–LGA87 75,9%
  2. MCI–DCA75 93,3%
  3. PHL–DSM44 75,6%
  4. PIT–ORD42 90,5%
  5. MEM–ORD42 84,2%
  6. LGA–CVG42 95,2%
  7. ORD–SYR31 80,7%
  8. DCA–CHS31 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 16,4 phút 75,9% 87
MCI DCA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.524 -2,0 phút 93,3% 75
PHL DSM Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Des Moines 1.560 35,9 phút 75,6% 44
PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare 662 6,2 phút 90,5% 42
MEM ORD Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế O'Hare 792 9,1 phút 84,2% 42
LGA CVG Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 940 -2,1 phút 95,2% 42
ORD SYR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 974 7,8 phút 80,7% 31
DCA CHS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Charleston 715 28,1 phút 63,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 27 27 88,9% 0
tháng 1/2025 27 27 92,6% 0
tháng 2/2025 22 22 86,4% 0
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 30 63,3% 1
tháng 6/2025 16 16 75,0% 0
tháng 7/2025 23 21 90,5% 2
tháng 8/2025 22 21 85,7% 1
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 24 24 91,7% 0
tháng 12/2025 31 31 54,8% 0
tháng 1/2026 36 32 81,3% 4
tháng 2/2026 28 26 84,6% 2
tháng 3/2026 34 32 78,1% 2
tháng 4/2026 7 7 71,4% 0
tháng 5/2026 15 15 73,3% 0
tháng 6/2026 30 28 78,6% 2
tháng 7/2026 5 4 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…