YX3661

YX3661 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Chicago – New York. Trong 535 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 22528▲ 12,0%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 4181▼ 94,4%
Tháng 51011▲ 10,0%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 821––
Tháng 919––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)165161▼ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%88,9%▼ 7,6%
Tháng 284,0%92,3%▲ 9,9%
Tháng 393,3%60,9%▼ 34,8%
Tháng 488,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 580,0%90,9%▲ 13,6%
Tháng 672,0%80,0%▲ 11,1%
Tháng 748,3%83,3%▲ 72,6%
Tháng 885,0%––
Tháng 989,5%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,4%85,2%▲ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 202–
Tháng 316▲ 500,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213▲ 550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,3% 510
  • Bị huỷ 4,7% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–LGA70 81,7%
  2. IAD–PWM52 98,1%
  3. CMH–ORD49 79,6%
  4. EWR–MSN45 88,6%
  5. IND–ORD37 86,1%
  6. SDF–EWR35 80,0%
  7. ORD–MCI35 44,1%
  8. RIC–EWR34 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 11,1 phút 81,7% 70
IAD PWM Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Portland Jetport 793 -4,1 phút 98,1% 52
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế O'Hare 475 9,3 phút 79,6% 49
EWR MSN Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay Dane County Regional Truax 1.282 4,0 phút 88,6% 45
IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế O'Hare 286 1,0 phút 86,1% 37
SDF EWR Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.031 6,8 phút 80,0% 35
ORD MCI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kansas City 647 40,5 phút 44,1% 35
RIC EWR Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Newark Liberty 446 17,7 phút 63,3% 34
ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 220 -2,3 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 30 27 81,5% 3
tháng 1/2025 26 26 96,2% 0
tháng 2/2025 25 25 84,0% 0
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 18 18 88,9% 0
tháng 5/2025 10 10 80,0% 0
tháng 6/2025 25 25 72,0% 0
tháng 7/2025 30 29 48,3% 1
tháng 8/2025 21 20 85,0% 1
tháng 9/2025 19 19 89,5% 0
tháng 10/2025 31 30 73,3% 1
tháng 11/2025 29 25 68,0% 4
tháng 12/2025 29 28 75,0% 1
tháng 1/2026 31 27 88,9% 4
tháng 2/2026 28 26 92,3% 2
tháng 3/2026 29 23 60,9% 6
tháng 4/2026 1 1 100,0% 0
tháng 5/2026 11 11 90,9% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 30 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…