YX3478

YX3478 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Newark – Norfolk. Trong 672 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13326▼ 21,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 53038▲ 26,7%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73054▲ 80,0%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209236▲ 12,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%91,7%▲ 0,8%
Tháng 292,9%88,0%▼ 5,2%
Tháng 371,4%77,4%▲ 8,4%
Tháng 4100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 582,8%92,1%▲ 11,3%
Tháng 675,9%89,7%▲ 18,2%
Tháng 789,7%89,6%▼ 0,1%
Tháng 880,0%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,2%87,4%▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 716▲ 500,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)311▲ 266,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 657
  • Bị huỷ 2,2% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–ORF78 93,2%
  2. IND–EWR61 86,4%
  3. EWR–CLE56 94,6%
  4. LGA–IAD51 82,0%
  5. ORD–BHM49 91,8%
  6. SAV–EWR45 76,2%
  7. MDT–ORD37 86,5%
  8. IND–ORD37 91,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 35 35 91,4% 0
tháng 1/2025 33 33 90,9% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 28 28 71,4% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 30 29 82,8% 1
tháng 6/2025 30 29 75,9% 1
tháng 7/2025 30 29 89,7% 1
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 29 29 93,1% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 24 24 75,0% 0
tháng 1/2026 26 24 91,7% 2
tháng 2/2026 28 25 88,0% 3
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 38 38 92,1% 0
tháng 6/2026 29 29 89,7% 0
tháng 7/2026 54 48 89,6% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…