WN980

WN980 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Las Vegas. Trong 770 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1418▼ 80,5%
Tháng 23215▼ 53,1%
Tháng 34328▼ 34,9%
Tháng 45036▼ 28,0%
Tháng 55339▼ 26,4%
Tháng 64127▼ 34,1%
Tháng 74028▼ 30,0%
Tháng 840––
Tháng 938––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)300181▼ 39,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,5%100,0%▲ 37,9%
Tháng 275,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 390,7%75,0%▼ 17,3%
Tháng 492,0%66,7%▼ 27,5%
Tháng 586,8%79,5%▼ 8,4%
Tháng 653,7%29,6%▼ 44,8%
Tháng 745,0%17,4%▼ 61,4%
Tháng 872,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1034,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,0%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,7%66,9%▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18▲ 700,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 758
  • Bị huỷ 1,6% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–LAS80 78,5%
  2. DEN–SNA50 86,0%
  3. BWI–LAX50 15,6%
  4. BUR–OAK50 78,0%
  5. SEA–OAK43 39,5%
  6. OAK–ONT42 87,8%
  7. DAL–PNS34 79,4%
  8. OMA–DEN32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid 411 10,3 phút 78,5% 80
DEN SNA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay John Wayne 1.360 5,6 phút 86,0% 50
BWI LAX Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.740 47,1 phút 15,6% 50
BUR OAK Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Oakland 523 6,0 phút 78,0% 50
SEA OAK Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Oakland 1.082 64,0 phút 39,5% 43
OAK ONT Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Ontario 582 3,9 phút 87,8% 42
DAL PNS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Pensacola 951 10,4 phút 79,4% 34
OMA DEN Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Denver 758 -0,1 phút 93,8% 32
OAK SEA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.082 7,5 phút 75,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 100,0% 0
tháng 11/2024 44 44 77,3% 0
tháng 12/2024 58 58 79,3% 0
tháng 1/2025 41 40 72,5% 1
tháng 2/2025 32 32 75,0% 0
tháng 3/2025 43 43 90,7% 0
tháng 4/2025 50 50 92,0% 0
tháng 5/2025 53 53 86,8% 0
tháng 6/2025 41 41 53,7% 0
tháng 7/2025 40 40 45,0% 0
tháng 8/2025 40 40 72,5% 0
tháng 9/2025 38 38 100,0% 0
tháng 10/2025 52 50 34,0% 2
tháng 11/2025 26 25 88,0% 1
tháng 12/2025 20 20 80,0% 0
tháng 1/2026 8 6 100,0% 2
tháng 2/2026 15 14 100,0% 1
tháng 3/2026 28 28 75,0% 0
tháng 4/2026 36 36 66,7% 0
tháng 5/2026 39 39 79,5% 0
tháng 6/2026 27 27 29,6% 0
tháng 7/2026 28 23 17,4% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…