WN942

WN942 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Houston. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13135▲ 12,9%
Tháng 22035▲ 75,0%
Tháng 31820▲ 11,1%
Tháng 44834▼ 29,2%
Tháng 56438▼ 40,6%
Tháng 63239▲ 21,9%
Tháng 73038▲ 26,7%
Tháng 840––
Tháng 942––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243239▼ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%85,3%▼ 11,8%
Tháng 290,0%76,5%▼ 15,0%
Tháng 394,4%94,7%▲ 0,3%
Tháng 485,4%94,1%▲ 10,2%
Tháng 587,5%97,4%▲ 11,3%
Tháng 659,4%56,4%▼ 5,0%
Tháng 741,4%55,6%▲ 34,3%
Tháng 897,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1068,1%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1281,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,3%80,0%▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 742
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–HOU108 93,5%
  2. BNA–BOS60 47,5%
  3. BWI–MCO57 89,1%
  4. BNA–AUS57 91,2%
  5. BWI–DTW49 57,5%
  6. BWI–BOS49 95,9%
  7. SMF–LAS42 90,5%
  8. MCO–BNA39 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 81,8% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 30 30 90,0% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 20 20 90,0% 0
tháng 3/2025 18 18 94,4% 0
tháng 4/2025 48 48 85,4% 0
tháng 5/2025 64 64 87,5% 0
tháng 6/2025 32 32 59,4% 0
tháng 7/2025 30 29 41,4% 1
tháng 8/2025 40 40 97,5% 0
tháng 9/2025 42 42 100,0% 0
tháng 10/2025 47 47 68,1% 0
tháng 11/2025 29 29 96,6% 0
tháng 12/2025 27 27 81,5% 0
tháng 1/2026 35 34 85,3% 1
tháng 2/2026 35 34 76,5% 1
tháng 3/2026 20 19 94,7% 1
tháng 4/2026 34 34 94,1% 0
tháng 5/2026 38 38 97,4% 0
tháng 6/2026 39 39 56,4% 0
tháng 7/2026 38 36 55,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…