WN869
WN869 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Houston – New York. Trong 730 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,9%trên 730 chuyến
- Chậm trung bình14,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này39
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 13 | ▼ 59,4% |
| Tháng 2 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 3 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 24 | 67 | ▲ 179,2% |
| Tháng 5 | 22 | 79 | ▲ 259,1% |
| Tháng 6 | 29 | 33 | ▲ 13,8% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 200 | 279 | ▲ 39,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 91,7% | ▲ 13,7% |
| Tháng 2 | 83,3% | 73,1% | ▼ 12,3% |
| Tháng 3 | 87,5% | 76,7% | ▼ 12,4% |
| Tháng 4 | 82,6% | 56,7% | ▼ 31,3% |
| Tháng 5 | 86,4% | 55,7% | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 48,3% | 78,8% | ▲ 63,2% |
| Tháng 7 | 77,4% | 80,7% | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 63,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,9% | – | – |
| Tháng 12 | 52,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,0% | 73,3% | ▼ 6,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 727
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU LGA Sân bay William P. Hobby – Sân bay LaGuardia | 2.295 | 38,7 phút | 60,7% | 61 |
| SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco | 719 | 5,9 phút | 82,8% | 58 |
| BWI BDL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Bradley | 455 | 5,1 phút | 82,5% | 57 |
| SMF PHX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.040 | 0,2 phút | 96,4% | 56 |
| PHX DAL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Dallas Love | 1.412 | 5,6 phút | 88,1% | 42 |
| DAL BNA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Nashville | 1.000 | 3,6 phút | 84,4% | 33 |
| BNA FLL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.278 | 17,2 phút | 75,8% | 33 |
| PHX LAX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Los Angeles | 595 | 28,1 phút | 38,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 31 | 80,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 12 | 91,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 67 | 67 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 79 | 79 | 55,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |