WN827

WN827 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Austin. Trong 686 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13332▼ 3,0%
Tháng 23328▼ 15,2%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 43730▼ 18,9%
Tháng 53931▼ 20,5%
Tháng 63230▼ 6,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233213▼ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,9%83,3%▼ 1,8%
Tháng 281,8%85,2%▲ 4,1%
Tháng 396,4%74,2%▼ 23,1%
Tháng 483,8%73,3%▼ 12,5%
Tháng 564,1%58,1%▼ 9,4%
Tháng 668,8%44,8%▼ 34,8%
Tháng 738,7%26,7%▼ 31,1%
Tháng 875,9%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1152,4%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,1%63,7%▼ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 681
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–AUS64 57,8%
  2. AUS–STL61 50,8%
  3. BWI–AUS58 87,3%
  4. BNA–TUL58 62,1%
  5. MCI–MCO50 82,0%
  6. BUR–SFO50 29,2%
  7. DEN–BUR47 83,0%
  8. BWI–CLE42 61,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 33 33 84,9% 0
tháng 2/2025 33 33 81,8% 0
tháng 3/2025 28 28 96,4% 0
tháng 4/2025 37 37 83,8% 0
tháng 5/2025 39 39 64,1% 0
tháng 6/2025 32 32 68,8% 0
tháng 7/2025 31 31 38,7% 0
tháng 8/2025 29 29 75,9% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 30 30 70,0% 0
tháng 11/2025 42 42 52,4% 0
tháng 12/2025 35 35 57,1% 0
tháng 1/2026 32 30 83,3% 2
tháng 2/2026 28 27 85,2% 1
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 30 29 44,8% 1
tháng 7/2026 31 30 26,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…