WN786

WN786 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 45 đường bay, nhiều nhất là Denver – New Orleans. Trong 893 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12753▲ 96,3%
Tháng 22645▲ 73,1%
Tháng 32581▲ 224,0%
Tháng 42839▲ 39,3%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 68243▼ 47,6%
Tháng 78446▼ 45,2%
Tháng 840––
Tháng 930––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)303334▲ 10,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%75,0%▼ 1,3%
Tháng 257,7%86,4%▲ 49,7%
Tháng 396,0%59,5%▼ 38,0%
Tháng 471,4%79,5%▲ 11,3%
Tháng 541,9%74,1%▲ 76,6%
Tháng 652,4%90,7%▲ 73,0%
Tháng 763,1%86,1%▲ 36,4%
Tháng 867,5%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1082,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1267,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,5%78,7%▲ 20,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 884
  • Bị huỷ 1,0% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MSY94 72,8%
  2. AUS–SJC85 55,3%
  3. DEN–LGB58 48,3%
  4. TPA–BHM47 85,1%
  5. BHM–HOU42 78,6%
  6. BUR–LAS41 97,5%
  7. AUS–HRL34 79,4%
  8. CLT–BWI33 35,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN MSY Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.708 14,5 phút 72,8% 94
AUS SJC Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Jose 2.372 22,2 phút 55,3% 85
DEN LGB Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Long Beach 1.373 25,3 phút 48,3% 58
TPA BHM Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 740 7,0 phút 85,1% 47
BHM HOU Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay William P. Hobby 917 4,6 phút 78,6% 42
BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid 359 -4,5 phút 97,5% 41
AUS HRL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Valley 441 8,8 phút 79,4% 34
CLT BWI Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 581 22,6 phút 35,5% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 19 19 73,7% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 27 25 76,0% 2
tháng 2/2025 26 26 57,7% 0
tháng 3/2025 25 25 96,0% 0
tháng 4/2025 28 28 71,4% 0
tháng 5/2025 31 31 41,9% 0
tháng 6/2025 82 82 52,4% 0
tháng 7/2025 84 84 63,1% 0
tháng 8/2025 40 40 67,5% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 40 40 82,5% 0
tháng 11/2025 36 36 75,0% 0
tháng 12/2025 43 43 67,4% 0
tháng 1/2026 53 52 75,0% 1
tháng 2/2026 45 44 86,4% 1
tháng 3/2026 81 79 59,5% 2
tháng 4/2026 39 39 79,5% 0
tháng 5/2026 27 27 74,1% 0
tháng 6/2026 43 43 90,7% 0
tháng 7/2026 46 43 86,1% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…