WN775

WN775 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 48 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Nashville. Trong 789 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14136▼ 12,2%
Tháng 24933▼ 32,7%
Tháng 33032▲ 6,7%
Tháng 43843▲ 13,2%
Tháng 54649▲ 6,5%
Tháng 61531▲ 106,7%
Tháng 71432▲ 128,6%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233256▲ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%91,7%▲ 1,9%
Tháng 279,2%81,3%▲ 2,6%
Tháng 376,7%64,5%▼ 15,8%
Tháng 468,4%60,5%▼ 11,6%
Tháng 571,7%55,1%▼ 23,2%
Tháng 686,7%44,8%▼ 48,3%
Tháng 792,9%51,6%▼ 44,4%
Tháng 885,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1063,9%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%64,2%▼ 20,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 782
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–BNA74 90,5%
  2. JAX–BNA58 91,4%
  3. MDW–AUS57 48,2%
  4. LGA–BNA50 60,0%
  5. MDW–BNA42 66,7%
  6. LAS–SJC36 63,9%
  7. BUR–PHX36 91,4%
  8. BNA–CLE33 53,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL BNA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Nashville 1.000 1,6 phút 90,5% 74
JAX BNA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Nashville 779 -1,1 phút 91,4% 58
MDW AUS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.565 30,3 phút 48,2% 57
LGA BNA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Nashville 1.228 16,9 phút 60,0% 50
MDW BNA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Nashville 636 17,8 phút 66,7% 42
LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose 620 21,4 phút 63,9% 36
BUR PHX Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 593 -0,1 phút 91,4% 36
BNA CLE Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 721 25,3 phút 53,1% 33
LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver 1.009 50,4 phút 46,9% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 38 38 89,5% 0
tháng 12/2024 65 65 78,5% 0
tháng 1/2025 41 40 90,0% 1
tháng 2/2025 49 48 79,2% 1
tháng 3/2025 30 30 76,7% 0
tháng 4/2025 38 38 68,4% 0
tháng 5/2025 46 46 71,7% 0
tháng 6/2025 15 15 86,7% 0
tháng 7/2025 14 14 92,9% 0
tháng 8/2025 28 28 85,7% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 61 61 63,9% 0
tháng 11/2025 29 29 65,5% 0
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 36 36 91,7% 0
tháng 2/2026 33 32 81,3% 1
tháng 3/2026 32 31 64,5% 1
tháng 4/2026 43 43 60,5% 0
tháng 5/2026 49 49 55,1% 0
tháng 6/2026 31 29 44,8% 2
tháng 7/2026 32 31 51,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…