WN755

WN755 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Atlanta. Trong 766 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13163▲ 103,2%
Tháng 22843▲ 53,6%
Tháng 35552▼ 5,5%
Tháng 43832▼ 15,8%
Tháng 531310,0%
Tháng 63830▼ 21,1%
Tháng 73831▼ 18,4%
Tháng 846––
Tháng 947––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)259282▲ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,0%91,9%▲ 29,5%
Tháng 282,1%79,1%▼ 3,7%
Tháng 394,6%65,4%▼ 30,9%
Tháng 486,8%90,6%▲ 4,4%
Tháng 596,8%80,7%▼ 16,7%
Tháng 689,5%82,8%▼ 7,5%
Tháng 779,0%80,7%▲ 2,2%
Tháng 889,1%––
Tháng 991,5%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1194,1%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,7%81,6%▼ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 764
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–ATL60 81,7%
  2. SRQ–BWI58 98,3%
  3. MDW–MCO58 84,5%
  4. HOU–CRP58 81,0%
  5. DEN–MDW57 80,4%
  6. ELP–SAT49 91,8%
  7. BWI–ALB47 84,8%
  8. SAT–ELP33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 31 31 71,0% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 55 55 94,6% 0
tháng 4/2025 38 38 86,8% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 38 38 89,5% 0
tháng 7/2025 38 38 79,0% 0
tháng 8/2025 46 46 89,1% 0
tháng 9/2025 47 47 91,5% 0
tháng 10/2025 23 23 87,0% 0
tháng 11/2025 17 17 94,1% 0
tháng 12/2025 15 15 100,0% 0
tháng 1/2026 63 62 91,9% 1
tháng 2/2026 43 43 79,1% 0
tháng 3/2026 52 52 65,4% 0
tháng 4/2026 32 32 90,6% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 29 82,8% 1
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…