WN698
WN698 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Eugene – Oakland. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 680 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 9 | ▼ 73,5% |
| Tháng 2 | 28 | 21 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 35 | 29 | ▼ 17,1% |
| Tháng 4 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 5 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 219 | 183 | ▼ 16,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,1% | 55,6% | ▼ 41,0% |
| Tháng 2 | 89,3% | 55,0% | ▼ 38,4% |
| Tháng 3 | 91,4% | 71,4% | ▼ 21,9% |
| Tháng 4 | 83,9% | 63,3% | ▼ 24,5% |
| Tháng 5 | 87,1% | 30,3% | ▼ 65,2% |
| Tháng 6 | 76,7% | 93,3% | ▲ 21,7% |
| Tháng 7 | 79,3% | 96,8% | ▲ 22,0% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 54,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,8% | – | – |
| Tháng 12 | 62,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,0% | 66,5% | ▼ 22,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 674
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EUG OAK Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế Oakland | 717 | 6,7 phút | 88,9% | 81 |
| MDW RSW Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.782 | 7,7 phút | 84,5% | 58 |
| BOI DEN Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Denver | 1.042 | -0,7 phút | 96,6% | 58 |
| BNA MDW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 636 | 33,2 phút | 40,4% | 57 |
| MCO AUS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.596 | -1,6 phút | 100,0% | 49 |
| AUS MSY Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 712 | 5,7 phút | 90,2% | 42 |
| MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver | 1.092 | 13,5 phút | 90,0% | 41 |
| HOU AUS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 238 | -0,1 phút | 97,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 50 | 82,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 54,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 20 | 55,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 33 | 33 | 30,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |