WN697

WN697 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Dallas – New York. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13137▲ 19,4%
Tháng 23243▲ 34,4%
Tháng 32526▲ 4,0%
Tháng 43126▼ 16,1%
Tháng 53429▼ 14,7%
Tháng 62926▼ 10,3%
Tháng 73327▼ 18,2%
Tháng 821––
Tháng 921––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)215214▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%86,5%▼ 13,5%
Tháng 293,8%76,7%▼ 18,1%
Tháng 392,0%100,0%▲ 8,7%
Tháng 474,2%54,2%▼ 27,0%
Tháng 588,2%37,9%▼ 57,0%
Tháng 631,0%57,7%▲ 85,9%
Tháng 734,4%70,4%▲ 104,7%
Tháng 885,7%––
Tháng 995,2%––
Tháng 1061,5%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1288,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,4%69,1%▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 676
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–LGA111 91,0%
  2. STL–MKE58 82,8%
  3. BNA–MDW49 36,2%
  4. DCA–HOU46 84,4%
  5. DEN–LGA43 7,1%
  6. LAS–ELP33 87,9%
  7. AUS–MSP32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 89,5% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 32 32 93,8% 0
tháng 3/2025 25 25 92,0% 0
tháng 4/2025 31 31 74,2% 0
tháng 5/2025 34 34 88,2% 0
tháng 6/2025 29 29 31,0% 0
tháng 7/2025 33 32 34,4% 1
tháng 8/2025 21 21 85,7% 0
tháng 9/2025 21 21 95,2% 0
tháng 10/2025 26 26 61,5% 0
tháng 11/2025 39 38 79,0% 1
tháng 12/2025 45 45 88,9% 0
tháng 1/2026 37 37 86,5% 0
tháng 2/2026 43 43 76,7% 0
tháng 3/2026 26 26 100,0% 0
tháng 4/2026 26 24 54,2% 2
tháng 5/2026 29 29 37,9% 0
tháng 6/2026 26 26 57,7% 0
tháng 7/2026 27 27 70,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…