WN695

WN695 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Louisville. Trong 629 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13731▼ 16,2%
Tháng 23525▼ 28,6%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 42027▲ 35,0%
Tháng 51728▲ 64,7%
Tháng 62537▲ 48,0%
Tháng 72740▲ 48,1%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189219▲ 15,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,2%71,0%▼ 22,2%
Tháng 282,9%58,3%▼ 29,6%
Tháng 385,7%93,6%▲ 9,1%
Tháng 485,0%55,6%▼ 34,6%
Tháng 564,7%25,0%▼ 61,4%
Tháng 692,0%72,2%▼ 21,5%
Tháng 792,6%85,0%▼ 8,2%
Tháng 863,2%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1194,1%––
Tháng 1284,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,9%65,8%▼ 22,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 623
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–SDF93 90,1%
  2. FLL–MCO52 90,4%
  3. BNA–MDW50 30,0%
  4. DEN–SRQ47 66,0%
  5. AUS–MSY46 87,0%
  6. DEN–BUR33 97,0%
  7. SDF–PHX31 96,8%
  8. BUR–DEN31 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL SDF Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Louisville 518 2,2 phút 90,1% 93
FLL MCO Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Orlando 286 1,1 phút 90,4% 52
BNA MDW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Chicago Midway 636 28,0 phút 30,0% 50
DEN SRQ Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 2.462 16,6 phút 66,0% 47
AUS MSY Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 712 -1,7 phút 87,0% 46
DEN BUR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Bob Hope 1.366 1,7 phút 97,0% 33
SDF PHX Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.418 -1,8 phút 96,8% 31
BUR DEN Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Denver 1.366 8,4 phút 70,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 81,8% 0
tháng 11/2024 41 41 95,1% 0
tháng 12/2024 35 35 80,0% 0
tháng 1/2025 37 34 91,2% 3
tháng 2/2025 35 35 82,9% 0
tháng 3/2025 28 28 85,7% 0
tháng 4/2025 20 20 85,0% 0
tháng 5/2025 17 17 64,7% 0
tháng 6/2025 25 25 92,0% 0
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 19 19 63,2% 0
tháng 9/2025 17 17 88,2% 0
tháng 10/2025 31 30 70,0% 1
tháng 11/2025 34 34 94,1% 0
tháng 12/2025 33 33 84,9% 0
tháng 1/2026 31 31 71,0% 0
tháng 2/2026 25 24 58,3% 1
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 27 27 55,6% 0
tháng 5/2026 28 28 25,0% 0
tháng 6/2026 37 36 72,2% 1
tháng 7/2026 40 40 85,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…