WN661
WN661 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Midland. Trong 662 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,3%trên 662 chuyến
- Chậm trung bình14,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 3,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 215 | 213 | ▼ 0,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,6% | 86,7% | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 96,4% | 75,0% | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 83,9% | 53,6% | ▼ 36,1% |
| Tháng 4 | 51,7% | 83,3% | ▲ 61,1% |
| Tháng 5 | 35,5% | 93,8% | ▲ 164,2% |
| Tháng 6 | 66,7% | 93,3% | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 75,0% | 93,6% | ▲ 24,7% |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 41,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 90,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,4% | 82,7% | ▲ 15,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 650
- Bị huỷ 1,8% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL MAF Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Midland | 513 | 4,6 phút | 90,2% | 92 |
| PHX PDX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Portland | 1.625 | 8,4 phút | 75,4% | 61 |
| SJC PHX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 999 | 5,0 phút | 93,1% | 58 |
| DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.426 | 14,1 phút | 79,3% | 58 |
| DEN MCO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Orlando | 2.486 | 52,1 phút | 35,1% | 58 |
| LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu | 163 | -1,6 phút | 93,0% | 57 |
| MDW CLT Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 940 | 5,9 phút | 87,9% | 33 |
| BWI RIC Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Richmond | 194 | 26,7 phút | 46,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 37 | 36 | 69,4% | 1 |
| tháng 1/2025 | 33 | 32 | 90,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 41,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 21 | 71,4% | 5 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 53,6% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |