WN656

WN656 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 640 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12827▼ 3,6%
Tháng 22426▲ 8,3%
Tháng 32231▲ 40,9%
Tháng 42319▼ 17,4%
Tháng 52418▼ 25,0%
Tháng 62850▲ 78,6%
Tháng 72556▲ 124,0%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174227▲ 30,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%88,9%▼ 7,7%
Tháng 295,8%76,9%▼ 19,7%
Tháng 372,7%96,7%▲ 32,9%
Tháng 468,2%94,7%▲ 39,0%
Tháng 575,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 682,1%56,0%▼ 31,8%
Tháng 764,0%61,8%▼ 3,4%
Tháng 893,8%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1061,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1289,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%77,4%▼ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 636
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–OGG115 94,7%
  2. LGB–PHX58 89,7%
  3. BNA–STL49 85,7%
  4. BWI–MKE42 76,2%
  5. TPA–AUS33 96,9%
  6. TUS–DAL31 67,7%
  7. ELP–HOU30 56,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 28 27 96,3% 1
tháng 2/2025 24 24 95,8% 0
tháng 3/2025 22 22 72,7% 0
tháng 4/2025 23 22 68,2% 1
tháng 5/2025 24 24 75,0% 0
tháng 6/2025 28 28 82,1% 0
tháng 7/2025 25 25 64,0% 0
tháng 8/2025 32 32 93,8% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 39 39 61,5% 0
tháng 11/2025 28 28 75,0% 0
tháng 12/2025 29 29 89,7% 0
tháng 1/2026 27 27 88,9% 0
tháng 2/2026 26 26 76,9% 0
tháng 3/2026 31 30 96,7% 1
tháng 4/2026 19 19 94,7% 0
tháng 5/2026 18 18 66,7% 0
tháng 6/2026 50 50 56,0% 0
tháng 7/2026 56 55 61,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…