WN639

WN639 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – New York. Trong 635 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12825▼ 10,7%
Tháng 22620▼ 23,1%
Tháng 31930▲ 57,9%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 63630▼ 16,7%
Tháng 73331▼ 6,1%
Tháng 840––
Tháng 939––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200197▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%64,0%▼ 28,3%
Tháng 280,8%70,0%▼ 13,3%
Tháng 384,2%80,0%▼ 5,0%
Tháng 488,9%86,7%▼ 2,5%
Tháng 5100,0%74,2%▼ 25,8%
Tháng 666,7%53,3%▼ 20,0%
Tháng 745,5%32,3%▼ 29,0%
Tháng 869,2%––
Tháng 971,8%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,3%65,8%▼ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 634
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–LGA115 87,0%
  2. BNA–PHX58 41,4%
  3. BNA–FLL58 79,3%
  4. ALB–BWI58 98,3%
  5. AUS–BOS50 76,0%
  6. MCO–PIT44 65,9%
  7. BWI–LAX33 81,8%
  8. AUS–LGB31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia 1.225 3,0 phút 87,0% 115
BNA PHX Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.326 23,9 phút 41,4% 58
BNA FLL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.278 8,7 phút 79,3% 58
ALB BWI Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 464 -4,1 phút 98,3% 58
AUS BOS Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Logan 2.729 12,6 phút 76,0% 50
MCO PIT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.345 11,3 phút 65,9% 44
BWI LAX Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.740 8,2 phút 81,8% 33
AUS LGB Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Long Beach 1.970 6,2 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 28 28 89,3% 0
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 19 19 84,2% 0
tháng 4/2025 27 27 88,9% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 36 36 66,7% 0
tháng 7/2025 33 33 45,5% 0
tháng 8/2025 40 39 69,2% 1
tháng 9/2025 39 39 71,8% 0
tháng 10/2025 27 27 100,0% 0
tháng 11/2025 28 28 78,6% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 25 25 64,0% 0
tháng 2/2026 20 20 70,0% 0
tháng 3/2026 30 30 80,0% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 31 31 32,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…