WN635

WN635 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Manchester. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13132▲ 3,2%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33523▼ 34,3%
Tháng 43128▼ 9,7%
Tháng 531310,0%
Tháng 64626▼ 43,5%
Tháng 74728▼ 40,4%
Tháng 825––
Tháng 921––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249193▼ 22,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%87,1%▼ 3,6%
Tháng 282,1%68,0%▼ 17,2%
Tháng 371,4%78,3%▲ 9,6%
Tháng 474,2%92,9%▲ 25,2%
Tháng 570,0%93,6%▲ 33,6%
Tháng 639,1%80,8%▲ 106,4%
Tháng 738,3%82,1%▲ 114,5%
Tháng 872,0%––
Tháng 995,2%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1162,8%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,5%83,2%▲ 25,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 681
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–MHT121 88,4%
  2. STL–PHL58 75,4%
  3. BNA–FLL58 94,8%
  4. BNA–SAN55 77,8%
  5. SLC–PHX45 86,7%
  6. HOU–OKC43 48,8%
  7. PWM–BNA40 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 31 31 100,0% 0
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 35 35 71,4% 0
tháng 4/2025 31 31 74,2% 0
tháng 5/2025 31 30 70,0% 1
tháng 6/2025 46 46 39,1% 0
tháng 7/2025 47 47 38,3% 0
tháng 8/2025 25 25 72,0% 0
tháng 9/2025 21 21 95,2% 0
tháng 10/2025 42 42 66,7% 0
tháng 11/2025 43 43 62,8% 0
tháng 12/2025 35 35 85,7% 0
tháng 1/2026 32 31 87,1% 1
tháng 2/2026 25 25 68,0% 0
tháng 3/2026 23 23 78,3% 0
tháng 4/2026 28 28 92,9% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 26 26 80,8% 0
tháng 7/2026 28 28 82,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…