WN623

WN623 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Austin – Las Vegas. Trong 825 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16432▼ 50,0%
Tháng 24628▼ 39,1%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 43743▲ 16,2%
Tháng 54548▲ 6,7%
Tháng 63731▼ 16,2%
Tháng 74031▼ 22,5%
Tháng 847––
Tháng 948––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)296244▼ 17,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,4%77,4%▼ 8,2%
Tháng 276,1%64,3%▼ 15,5%
Tháng 3100,0%83,9%▼ 16,1%
Tháng 494,6%67,4%▼ 28,7%
Tháng 591,1%35,4%▼ 61,1%
Tháng 651,4%74,2%▲ 44,5%
Tháng 732,5%71,0%▲ 118,4%
Tháng 878,7%––
Tháng 968,8%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1187,2%––
Tháng 1264,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,7%67,7%▼ 10,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 824
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–LAS82 90,2%
  2. ECP–DAL57 40,4%
  3. MDW–LAS55 80,0%
  4. BNA–PHL49 75,5%
  5. SJC–DEN45 80,0%
  6. LAS–RNO42 83,3%
  7. BNA–AUS42 57,1%
  8. STL–MSY33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 28 28 67,9% 0
tháng 1/2025 64 64 84,4% 0
tháng 2/2025 46 46 76,1% 0
tháng 3/2025 27 27 100,0% 0
tháng 4/2025 37 37 94,6% 0
tháng 5/2025 45 45 91,1% 0
tháng 6/2025 37 37 51,4% 0
tháng 7/2025 40 40 32,5% 0
tháng 8/2025 47 47 78,7% 0
tháng 9/2025 48 48 68,8% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 39 39 87,2% 0
tháng 12/2025 45 45 64,4% 0
tháng 1/2026 32 31 77,4% 1
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 43 43 67,4% 0
tháng 5/2026 48 48 35,4% 0
tháng 6/2026 31 31 74,2% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…