WN609

WN609 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Omaha – Denver. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 129290,0%
Tháng 22432▲ 33,3%
Tháng 32728▲ 3,7%
Tháng 43747▲ 27,0%
Tháng 53951▲ 30,8%
Tháng 63233▲ 3,1%
Tháng 73132▲ 3,2%
Tháng 836––
Tháng 934––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219252▲ 15,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%89,7%▲ 9,2%
Tháng 295,8%78,1%▼ 18,5%
Tháng 376,9%63,0%▼ 18,1%
Tháng 491,7%76,6%▼ 16,4%
Tháng 576,9%52,9%▼ 31,2%
Tháng 675,0%48,5%▼ 35,4%
Tháng 771,0%59,4%▼ 16,3%
Tháng 891,7%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1284,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%66,9%▼ 17,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 680
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OMA–DEN76 84,0%
  2. ATL–SAT61 75,4%
  3. HOU–SRQ57 94,7%
  4. OAK–GEG55 83,6%
  5. BNA–DTW50 78,0%
  6. BNA–OMA49 53,1%
  7. AUS–LAX44 84,1%
  8. LAS–LAX42 85,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OMA DEN Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Denver 758 9,2 phút 84,0% 76
ATL SAT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế San Antonio 1.405 13,1 phút 75,4% 61
HOU SRQ Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.267 0,6 phút 94,7% 57
OAK GEG Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Spokane 1.165 5,5 phút 83,6% 55
BNA DTW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Detroit 735 10,0 phút 78,0% 50
BNA OMA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay Eppley 985 28,1 phút 53,1% 49
AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.995 6,2 phút 84,1% 44
LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles 380 9,8 phút 85,4% 42
ATL LAS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.805 3,8 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 25 25 76,0% 0
tháng 12/2024 33 33 72,7% 0
tháng 1/2025 29 28 82,1% 1
tháng 2/2025 24 24 95,8% 0
tháng 3/2025 27 26 76,9% 1
tháng 4/2025 37 36 91,7% 1
tháng 5/2025 39 39 76,9% 0
tháng 6/2025 32 32 75,0% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 36 36 91,7% 0
tháng 9/2025 34 34 94,1% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 18 18 83,3% 0
tháng 12/2025 25 25 84,0% 0
tháng 1/2026 29 29 89,7% 0
tháng 2/2026 32 32 78,1% 0
tháng 3/2026 28 27 63,0% 1
tháng 4/2026 47 47 76,6% 0
tháng 5/2026 51 51 52,9% 0
tháng 6/2026 33 33 48,5% 0
tháng 7/2026 32 32 59,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…