WN603

WN603 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là San Juan – Baltimore. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13113▼ 58,1%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 838––
Tháng 938––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212175▼ 17,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%72,7%▲ 3,9%
Tháng 271,4%63,2%▼ 11,6%
Tháng 377,4%86,2%▲ 11,4%
Tháng 486,7%51,9%▼ 40,2%
Tháng 583,9%38,5%▼ 54,1%
Tháng 676,7%56,7%▼ 26,1%
Tháng 783,9%41,9%▼ 50,0%
Tháng 871,1%––
Tháng 986,8%––
Tháng 1091,4%–đang tích luỹ
Tháng 1158,6%––
Tháng 1253,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%58,7%▼ 25,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 627
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SJU–BWI121 75,0%
  2. SAT–BNA58 86,2%
  3. BNA–MYR58 48,3%
  4. MCO–DEN52 82,7%
  5. LAX–DAL50 40,0%
  6. AUS–LAS46 52,2%
  7. PIT–AUS42 76,2%
  8. BNA–AUS33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SJU BWI Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 2.525 15,1 phút 75,0% 121
SAT BNA Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Nashville 1.322 9,1 phút 86,2% 58
BNA MYR Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Myrtle Beach 757 28,5 phút 48,3% 58
MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver 2.486 11,7 phút 82,7% 52
LAX DAL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay Dallas Love 2.002 36,2 phút 40,0% 50
AUS LAS Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.752 26,3 phút 52,2% 46
PIT AUS Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.946 6,9 phút 76,2% 42
BNA AUS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.215 8,9 phút 87,9% 33
BNA PNS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Pensacola 630 10,5 phút 75,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 30 70,0% 1
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 38 38 71,1% 0
tháng 9/2025 38 38 86,8% 0
tháng 10/2025 35 35 91,4% 0
tháng 11/2025 29 29 58,6% 0
tháng 12/2025 29 28 53,6% 1
tháng 1/2026 13 11 72,7% 2
tháng 2/2026 19 19 63,2% 0
tháng 3/2026 29 29 86,2% 0
tháng 4/2026 27 27 51,9% 0
tháng 5/2026 26 26 38,5% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 31 31 41,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…