WN595

WN595 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Austin. Trong 710 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12330▲ 30,4%
Tháng 21934▲ 78,9%
Tháng 33055▲ 83,3%
Tháng 43035▲ 16,7%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 64826▼ 45,8%
Tháng 75429▼ 46,3%
Tháng 832––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)235239▲ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,0%86,7%▼ 0,3%
Tháng 273,7%58,8%▼ 20,2%
Tháng 375,9%61,8%▼ 18,5%
Tháng 486,7%88,6%▲ 2,2%
Tháng 574,2%100,0%▲ 34,8%
Tháng 664,6%38,5%▼ 40,4%
Tháng 783,3%67,9%▼ 18,6%
Tháng 850,0%––
Tháng 965,4%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,9%71,7%▼ 7,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 708
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–AUS76 79,0%
  2. BNA–DEN57 96,5%
  3. HOU–OAK50 58,0%
  4. BNA–MSY50 52,0%
  5. OAK–SAN47 76,6%
  6. LAS–HNL46 97,8%
  7. MDW–COS40 85,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 66,7% 0
tháng 11/2024 31 31 87,1% 0
tháng 12/2024 32 32 75,0% 0
tháng 1/2025 23 23 87,0% 0
tháng 2/2025 19 19 73,7% 0
tháng 3/2025 30 29 75,9% 1
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 48 48 64,6% 0
tháng 7/2025 54 54 83,3% 0
tháng 8/2025 32 32 50,0% 0
tháng 9/2025 26 26 65,4% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 28 28 96,4% 0
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 34 34 58,8% 0
tháng 3/2026 55 55 61,8% 0
tháng 4/2026 35 35 88,6% 0
tháng 5/2026 30 30 100,0% 0
tháng 6/2026 26 26 38,5% 0
tháng 7/2026 29 28 67,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…