WN573

WN573 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là New York – Dallas. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13029▼ 3,3%
Tháng 23017▼ 43,3%
Tháng 33238▲ 18,8%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 65031▼ 38,0%
Tháng 75131▼ 39,2%
Tháng 836––
Tháng 931––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)254230▼ 9,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%86,2%▼ 3,8%
Tháng 296,7%70,6%▼ 27,0%
Tháng 396,8%67,6%▼ 30,2%
Tháng 490,0%81,0%▼ 10,1%
Tháng 596,8%57,1%▼ 41,0%
Tháng 690,0%80,7%▼ 10,4%
Tháng 788,2%83,9%▼ 5,0%
Tháng 883,3%––
Tháng 993,6%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1285,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,6%75,3%▼ 18,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 733
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–DAL64 96,9%
  2. OKC–DEN58 94,8%
  3. MCO–ROC52 92,3%
  4. BNA–MDW49 95,9%
  5. MDW–MSY42 83,3%
  6. BNA–DAL42 76,2%
  7. CLE–DEN41 80,0%
  8. BNA–MSY36 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 83,3% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 28 28 100,0% 0
tháng 1/2025 30 29 89,7% 1
tháng 2/2025 30 30 96,7% 0
tháng 3/2025 32 31 96,8% 1
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 50 50 90,0% 0
tháng 7/2025 51 51 88,2% 0
tháng 8/2025 36 36 83,3% 0
tháng 9/2025 31 31 93,6% 0
tháng 10/2025 28 28 71,4% 0
tháng 11/2025 31 30 86,7% 1
tháng 12/2025 40 40 85,0% 0
tháng 1/2026 29 29 86,2% 0
tháng 2/2026 17 17 70,6% 0
tháng 3/2026 38 37 67,6% 1
tháng 4/2026 42 42 81,0% 0
tháng 5/2026 42 42 57,1% 0
tháng 6/2026 31 31 80,7% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…