WN560

WN560 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Baltimore. Trong 686 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13330▼ 9,1%
Tháng 22722▼ 18,5%
Tháng 32122▲ 4,8%
Tháng 42429▲ 20,8%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 73631▼ 13,9%
Tháng 824––
Tháng 921––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1172––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200195▼ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%89,7%▼ 10,3%
Tháng 296,3%95,5%▼ 0,9%
Tháng 371,4%54,6%▼ 23,6%
Tháng 483,3%96,6%▲ 15,9%
Tháng 580,0%96,8%▲ 21,0%
Tháng 682,4%56,7%▼ 31,2%
Tháng 772,2%65,5%▼ 9,3%
Tháng 875,0%––
Tháng 990,5%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1276,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,7%79,3%▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 677
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CVG–BWI122 93,4%
  2. ELP–DEN58 98,3%
  3. SNA–OAK49 93,9%
  4. AUS–RDU49 83,7%
  5. SMF–PHX43 100,0%
  6. LAX–HOU40 87,5%
  7. PHX–DEN35 64,7%
  8. SMF–BUR31 93,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CVG BWI Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 690 -0,5 phút 93,4% 122
ELP DEN Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Denver 908 -0,6 phút 98,3% 58
SNA OAK Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Oakland 597 -1,2 phút 93,9% 49
AUS RDU Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.866 4,9 phút 83,7% 49
SMF PHX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.040 0,4 phút 100,0% 43
LAX HOU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay William P. Hobby 2.233 3,5 phút 87,5% 40
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 27,5 phút 64,7% 35
SMF BUR Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Bob Hope 577 2,5 phút 93,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 50,0% 0
tháng 11/2024 34 34 94,1% 0
tháng 12/2024 39 39 79,5% 0
tháng 1/2025 33 32 100,0% 1
tháng 2/2025 27 27 96,3% 0
tháng 3/2025 21 21 71,4% 0
tháng 4/2025 24 24 83,3% 0
tháng 5/2025 25 25 80,0% 0
tháng 6/2025 34 34 82,4% 0
tháng 7/2025 36 36 72,2% 0
tháng 8/2025 24 24 75,0% 0
tháng 9/2025 21 21 90,5% 0
tháng 10/2025 30 28 92,9% 2
tháng 11/2025 72 70 78,6% 2
tháng 12/2025 43 42 76,2% 1
tháng 1/2026 30 29 89,7% 1
tháng 2/2026 22 22 95,5% 0
tháng 3/2026 22 22 54,6% 0
tháng 4/2026 29 29 96,6% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 31 29 65,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…