WN544

WN544 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Phoenix. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13231▼ 3,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 32331▲ 34,8%
Tháng 42832▲ 14,3%
Tháng 53136▲ 16,1%
Tháng 62638▲ 46,2%
Tháng 72637▲ 42,3%
Tháng 836––
Tháng 938––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194233▲ 20,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 292,9%73,1%▼ 21,3%
Tháng 378,3%92,9%▲ 18,7%
Tháng 482,1%67,7%▼ 17,5%
Tháng 580,7%80,6%▼ 0,1%
Tháng 684,0%71,1%▼ 15,4%
Tháng 796,2%73,0%▼ 24,1%
Tháng 880,6%––
Tháng 986,8%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1260,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,7%77,4%▼ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 202–
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 695
  • Bị huỷ 1,6% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAT–PHX90 96,6%
  2. MCI–MCO58 82,8%
  3. AUS–DAL58 86,2%
  4. BNA–LGA53 76,0%
  5. BNA–LAS50 86,0%
  6. PHX–AUS49 75,0%
  7. MCI–PHX42 73,8%
  8. HOU–MSY42 95,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 84,6% 0
tháng 11/2024 43 43 90,7% 0
tháng 12/2024 35 35 85,7% 0
tháng 1/2025 32 30 100,0% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 23 23 78,3% 0
tháng 4/2025 28 28 82,1% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 26 25 84,0% 1
tháng 7/2025 26 26 96,2% 0
tháng 8/2025 36 36 80,6% 0
tháng 9/2025 38 38 86,8% 0
tháng 10/2025 56 56 92,9% 0
tháng 11/2025 29 29 65,5% 0
tháng 12/2025 29 28 60,7% 1
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 28 26 73,1% 2
tháng 3/2026 31 28 92,9% 3
tháng 4/2026 32 31 67,7% 1
tháng 5/2026 36 36 80,6% 0
tháng 6/2026 38 38 71,1% 0
tháng 7/2026 37 37 73,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…