WN543
WN543 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Austin – Denver. Trong 803 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,8%trên 803 chuyến
- Chậm trung bình16,6 phút
- Tháng 7/202633▼ 49,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này42
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Tháng 4 | 31 | 45 | ▲ 45,2% |
| Tháng 5 | 31 | 49 | ▲ 58,1% |
| Tháng 6 | 62 | 33 | ▼ 46,8% |
| Tháng 7 | 65 | 33 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 285 | 250 | ▼ 12,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 77,4% | ▼ 11,5% |
| Tháng 2 | 85,2% | 71,4% | ▼ 16,2% |
| Tháng 3 | 91,2% | 50,0% | ▼ 45,2% |
| Tháng 4 | 58,1% | 84,4% | ▲ 45,4% |
| Tháng 5 | 61,3% | 75,5% | ▲ 23,2% |
| Tháng 6 | 56,5% | 78,8% | ▲ 39,6% |
| Tháng 7 | 58,3% | 84,9% | ▲ 45,5% |
| Tháng 8 | 91,3% | – | – |
| Tháng 9 | 88,1% | – | – |
| Tháng 10 | 88,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 43,3% | – | – |
| Tháng 12 | 38,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,1% | 74,6% | ▲ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 1 | ▼ 87,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 794
- Bị huỷ 1,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 39 | 69,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 32 | 87,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 35 | 34 | 91,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 62 | 62 | 56,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 65 | 60 | 58,3% | 5 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 49 | 49 | 75,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |