WN509
WN509 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 45 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Nashville. Trong 715 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,9%trên 715 chuyến
- Chậm trung bình15,5 phút
- Tháng 7/202617▼ 69,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này45
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 32 | 24 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 39 | 26 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 32 | 48 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 32 | 52 | ▲ 62,5% |
| Tháng 6 | 46 | 22 | ▼ 52,2% |
| Tháng 7 | 55 | 17 | ▼ 69,1% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 268 | 220 | ▼ 17,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,6% | 90,3% | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 84,4% | 87,5% | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 82,1% | 57,7% | ▼ 29,7% |
| Tháng 4 | 90,6% | 89,6% | ▼ 1,2% |
| Tháng 5 | 84,4% | 78,9% | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 37,0% | 54,6% | ▲ 47,6% |
| Tháng 7 | 51,9% | 18,8% | ▼ 63,8% |
| Tháng 8 | 81,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,6% | – | – |
| Tháng 12 | 47,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,4% | 68,2% | ▼ 8,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 713
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville | 993 | 36,2 phút | 45,9% | 61 |
| PVD BWI Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 526 | 3,1 phút | 89,7% | 58 |
| MCI DEN Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Denver | 855 | 6,2 phút | 86,0% | 50 |
| DEN LIT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Little Rock | 1.239 | 6,1 phút | 86,0% | 50 |
| AUS CMH Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.726 | -0,8 phút | 96,0% | 50 |
| DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.385 | 19,6 phút | 57,5% | 40 |
| HOU ATL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.118 | -2,5 phút | 93,9% | 33 |
| BNA DTW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Detroit | 735 | 37,3 phút | 30,0% | 31 |
| AUS BNA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Nashville | 1.215 | 17,1 phút | 67,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 46 | 37,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 55 | 54 | 51,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 47,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 16 | 18,8% | 1 |