WN483

WN483 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 44 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Kahului. Trong 758 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13330▼ 9,1%
Tháng 25028▼ 44,0%
Tháng 33835▼ 7,9%
Tháng 43134▲ 9,7%
Tháng 53137▲ 19,4%
Tháng 63849▲ 28,9%
Tháng 73852▲ 36,8%
Tháng 825––
Tháng 921––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)259265▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%89,3%▲ 19,1%
Tháng 269,4%82,1%▲ 18,4%
Tháng 394,7%62,9%▼ 33,6%
Tháng 490,3%76,5%▼ 15,3%
Tháng 596,8%83,8%▼ 13,4%
Tháng 668,4%77,6%▲ 13,3%
Tháng 765,8%67,3%▲ 2,3%
Tháng 868,0%––
Tháng 919,1%––
Tháng 1094,1%–đang tích luỹ
Tháng 1194,4%––
Tháng 1248,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,1%77,1%▼ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 754
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–OGG58 96,6%
  2. HOU–MAF58 85,7%
  3. BDL–TPA57 91,2%
  4. BNA–STL51 68,6%
  5. CVG–AUS49 63,3%
  6. MDW–BOS39 35,9%
  7. STL–MKE33 90,9%
  8. BNA–CVG33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX OGG Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Kahului 4.573 2,2 phút 96,6% 58
HOU MAF Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Midland 709 2,8 phút 85,7% 58
BDL TPA Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Tampa 1.790 3,8 phút 91,2% 57
BNA STL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 437 17,6 phút 68,6% 51
CVG AUS Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.541 11,6 phút 63,3% 49
MDW BOS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Logan 1.381 59,2 phút 35,9% 39
STL MKE Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế General Mitchell 511 6,6 phút 90,9% 33
BNA CVG Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 370 7,8 phút 78,8% 33
PHX OAK Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Oakland 1.039 10,2 phút 83,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 36 36 80,6% 0
tháng 12/2024 59 59 67,8% 0
tháng 1/2025 33 32 75,0% 1
tháng 2/2025 50 49 69,4% 1
tháng 3/2025 38 38 94,7% 0
tháng 4/2025 31 31 90,3% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 38 38 68,4% 0
tháng 7/2025 38 38 65,8% 0
tháng 8/2025 25 25 68,0% 0
tháng 9/2025 21 21 19,1% 0
tháng 10/2025 34 34 94,1% 0
tháng 11/2025 18 18 94,4% 0
tháng 12/2025 27 27 48,2% 0
tháng 1/2026 30 28 89,3% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 35 35 62,9% 0
tháng 4/2026 34 34 76,5% 0
tháng 5/2026 37 37 83,8% 0
tháng 6/2026 49 49 77,6% 0
tháng 7/2026 52 52 67,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…