WN4583

WN4583 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Indianapolis. Trong 421 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13128▼ 9,7%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 3308▼ 73,3%
Tháng 474▼ 42,9%
Tháng 5–4–
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73430▼ 11,8%
Tháng 85––
Tháng 9–––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1214––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 158,1%88,5%▲ 52,4%
Tháng 285,7%68,0%▼ 20,7%
Tháng 390,0%62,5%▼ 30,6%
Tháng 485,7%50,0%▼ 41,7%
Tháng 5–25,0%–
Tháng 690,0%22,2%▼ 75,3%
Tháng 794,1%20,7%▼ 78,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1146,7%––
Tháng 1258,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 415
  • Bị huỷ 1,4% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–IND120 74,2%
  2. FLL–HOU57 21,4%
  3. IAD–DEN55 77,4%
  4. SNA–AUS51 96,1%
  5. LAS–MDW32 90,6%
  6. STL–MCO31 90,3%
  7. SAN–LAS30 48,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 84,6% 0
tháng 11/2024 27 27 88,9% 0
tháng 12/2024 30 30 66,7% 0
tháng 1/2025 31 31 58,1% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 30 30 90,0% 0
tháng 4/2025 7 7 85,7% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 34 34 94,1% 0
tháng 8/2025 5 5 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 16 15 46,7% 1
tháng 12/2025 14 12 58,3% 2
tháng 1/2026 28 26 88,5% 2
tháng 2/2026 25 25 68,0% 0
tháng 3/2026 8 8 62,5% 0
tháng 4/2026 4 4 50,0% 0
tháng 5/2026 4 4 25,0% 0
tháng 6/2026 27 27 22,2% 0
tháng 7/2026 30 29 20,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…