WN456

WN456 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Dallas – New York. Trong 748 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13132▲ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 33138▲ 22,6%
Tháng 45731▼ 45,6%
Tháng 55829▼ 50,0%
Tháng 63730▼ 18,9%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)273219▼ 19,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%78,1%▼ 13,2%
Tháng 278,6%82,1%▲ 4,5%
Tháng 390,0%84,2%▼ 6,4%
Tháng 487,7%67,7%▼ 22,8%
Tháng 589,5%79,3%▼ 11,4%
Tháng 697,3%86,7%▼ 10,9%
Tháng 793,6%96,8%▲ 3,4%
Tháng 880,0%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 1151,4%––
Tháng 1253,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,5%82,1%▼ 8,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 741
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–LGA91 70,0%
  2. PHX–PDX64 39,7%
  3. MSP–STL61 95,1%
  4. SLC–OAK58 86,2%
  5. LGB–HNL58 94,8%
  6. ABQ–DEN58 91,2%
  7. DAL–ATL57 78,2%
  8. LGB–SJC49 67,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL LGA Sân bay Dallas Love – Sân bay LaGuardia 2.219 23,3 phút 70,0% 91
PHX PDX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Portland 1.625 35,2 phút 39,7% 64
MSP STL Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 722 4,2 phút 95,1% 61
SLC OAK Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Oakland 945 5,6 phút 86,2% 58
LGB HNL Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Honolulu 4.130 2,9 phút 94,8% 58
ABQ DEN Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Denver 563 3,3 phút 91,2% 58
DAL ATL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.158 7,1 phút 78,2% 57
LGB SJC Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế San Jose 522 14,8 phút 67,4% 49
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 78,3% 0
tháng 11/2024 31 31 74,2% 0
tháng 12/2024 31 30 63,3% 1
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 30 90,0% 1
tháng 4/2025 57 57 87,7% 0
tháng 5/2025 58 57 89,5% 1
tháng 6/2025 37 37 97,3% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 30 29 79,3% 1
tháng 10/2025 27 27 96,3% 0
tháng 11/2025 38 37 51,4% 1
tháng 12/2025 45 45 53,3% 0
tháng 1/2026 32 32 78,1% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 38 38 84,2% 0
tháng 4/2026 31 31 67,7% 0
tháng 5/2026 29 29 79,3% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…