WN452

WN452 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Atlanta. Trong 771 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13228▼ 12,5%
Tháng 22024▲ 20,0%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 44930▼ 38,8%
Tháng 55031▼ 38,0%
Tháng 64942▼ 14,3%
Tháng 74944▼ 10,2%
Tháng 818––
Tháng 913––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)279230▼ 17,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%81,5%▼ 12,9%
Tháng 2100,0%87,5%▼ 12,5%
Tháng 373,3%53,3%▼ 27,3%
Tháng 485,4%53,3%▼ 37,6%
Tháng 588,0%45,2%▼ 48,7%
Tháng 679,6%71,4%▼ 10,3%
Tháng 772,9%72,7%▼ 0,3%
Tháng 872,2%––
Tháng 938,5%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1147,7%––
Tháng 1254,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%66,4%▼ 21,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 766
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–ATL94 96,8%
  2. BWI–PIT58 51,7%
  3. BNA–AUS50 91,8%
  4. DEN–SLC49 87,8%
  5. OAK–PDX42 59,5%
  6. CMH–LAS42 92,9%
  7. SAN–OAK39 41,0%
  8. RDU–STL33 43,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 95,2% 0
tháng 11/2024 58 58 93,1% 0
tháng 12/2024 42 42 88,1% 0
tháng 1/2025 32 31 93,6% 1
tháng 2/2025 20 20 100,0% 0
tháng 3/2025 30 30 73,3% 0
tháng 4/2025 49 48 85,4% 1
tháng 5/2025 50 50 88,0% 0
tháng 6/2025 49 49 79,6% 0
tháng 7/2025 49 48 72,9% 1
tháng 8/2025 18 18 72,2% 0
tháng 9/2025 13 13 38,5% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 44 44 47,7% 0
tháng 12/2025 35 35 54,3% 0
tháng 1/2026 28 27 81,5% 1
tháng 2/2026 24 24 87,5% 0
tháng 3/2026 31 30 53,3% 1
tháng 4/2026 30 30 53,3% 0
tháng 5/2026 31 31 45,2% 0
tháng 6/2026 42 42 71,4% 0
tháng 7/2026 44 44 72,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…