WN449

WN449 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – St Louis. Trong 825 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15732▼ 43,9%
Tháng 25235▼ 32,7%
Tháng 33951▲ 30,8%
Tháng 43741▲ 10,8%
Tháng 54039▼ 2,5%
Tháng 62732▲ 18,5%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 834––
Tháng 934––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)279261▼ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,3%96,6%▲ 43,5%
Tháng 286,5%62,9%▼ 27,4%
Tháng 379,5%42,2%▼ 46,9%
Tháng 486,5%80,0%▼ 7,5%
Tháng 565,0%48,7%▼ 25,0%
Tháng 655,6%31,3%▼ 43,8%
Tháng 757,7%29,0%▼ 49,7%
Tháng 891,2%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1059,3%–đang tích luỹ
Tháng 1191,9%––
Tháng 1292,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,1%55,8%▼ 21,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 306–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)310▲ 233,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 811
  • Bị huỷ 1,7% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–STL122 93,4%
  2. MAF–AUS74 79,7%
  3. BWI–MCI58 63,8%
  4. PIT–PHX50 76,0%
  5. DEN–RDU47 86,4%
  6. JAX–STL41 31,7%
  7. SMF–SEA33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 33 33 93,9% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 48 48 68,8% 0
tháng 1/2025 57 55 67,3% 2
tháng 2/2025 52 52 86,5% 0
tháng 3/2025 39 39 79,5% 0
tháng 4/2025 37 37 86,5% 0
tháng 5/2025 40 40 65,0% 0
tháng 6/2025 27 27 55,6% 0
tháng 7/2025 27 26 57,7% 1
tháng 8/2025 34 34 91,2% 0
tháng 9/2025 34 34 94,1% 0
tháng 10/2025 27 27 59,3% 0
tháng 11/2025 38 37 91,9% 1
tháng 12/2025 41 41 92,7% 0
tháng 1/2026 32 29 96,6% 3
tháng 2/2026 35 35 62,9% 0
tháng 3/2026 51 45 42,2% 6
tháng 4/2026 41 40 80,0% 1
tháng 5/2026 39 39 48,7% 0
tháng 6/2026 32 32 31,3% 0
tháng 7/2026 31 31 29,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…