WN448

WN448 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Baltimore. Trong 692 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13160▲ 93,5%
Tháng 22852▲ 85,7%
Tháng 32543▲ 72,0%
Tháng 42829▲ 3,6%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 63622▼ 38,9%
Tháng 74019▼ 52,5%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219251▲ 14,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%72,4%▼ 22,0%
Tháng 292,9%73,1%▼ 21,3%
Tháng 372,0%67,5%▼ 6,3%
Tháng 466,7%79,3%▲ 19,0%
Tháng 573,3%100,0%▲ 36,4%
Tháng 672,2%81,8%▲ 13,3%
Tháng 768,4%79,0%▲ 15,4%
Tháng 859,3%––
Tháng 957,7%––
Tháng 1095,7%–đang tích luỹ
Tháng 1190,3%––
Tháng 1290,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%79,0%▲ 2,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)75▼ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 680
  • Bị huỷ 1,7% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–BWI80 89,7%
  2. PIT–LAS60 63,8%
  3. MCO–MSY58 74,1%
  4. MCI–LGA50 98,0%
  5. PHX–SAN42 66,7%
  6. DEN–OKC42 54,8%
  7. DAL–MCO41 90,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 24 24 87,5% 0
tháng 12/2024 38 38 84,2% 0
tháng 1/2025 31 28 92,9% 3
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 25 25 72,0% 0
tháng 4/2025 28 27 66,7% 1
tháng 5/2025 31 30 73,3% 1
tháng 6/2025 36 36 72,2% 0
tháng 7/2025 40 38 68,4% 2
tháng 8/2025 27 27 59,3% 0
tháng 9/2025 26 26 57,7% 0
tháng 10/2025 23 23 95,7% 0
tháng 11/2025 31 31 90,3% 0
tháng 12/2025 33 33 90,9% 0
tháng 1/2026 60 58 72,4% 2
tháng 2/2026 52 52 73,1% 0
tháng 3/2026 43 40 67,5% 3
tháng 4/2026 29 29 79,3% 0
tháng 5/2026 26 26 100,0% 0
tháng 6/2026 22 22 81,8% 0
tháng 7/2026 19 19 79,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…