WN445

WN445 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Atlanta. Trong 727 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13230▼ 6,3%
Tháng 23027▼ 10,0%
Tháng 33831▼ 18,4%
Tháng 43230▼ 6,3%
Tháng 53231▼ 3,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 835––
Tháng 935––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)225210▼ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%83,3%▼ 10,5%
Tháng 283,3%81,5%▼ 2,2%
Tháng 397,4%87,1%▼ 10,5%
Tháng 493,8%93,3%▼ 0,4%
Tháng 568,8%80,7%▲ 17,3%
Tháng 653,3%80,0%▲ 50,0%
Tháng 741,9%87,1%▲ 107,7%
Tháng 888,2%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1084,4%–đang tích luỹ
Tháng 1182,9%––
Tháng 1272,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,9%84,7%▲ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 721
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–ATL122 85,7%
  2. DAL–IND58 86,2%
  3. BDL–BWI58 77,6%
  4. BNA–ATL53 86,8%
  5. BNA–SMF52 44,2%
  6. SAT–PHX45 86,7%
  7. MKE–BNA42 85,7%
  8. AUS–ELP33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 79,0% 1
tháng 11/2024 43 43 90,7% 0
tháng 12/2024 35 35 80,0% 0
tháng 1/2025 32 29 93,1% 3
tháng 2/2025 30 30 83,3% 0
tháng 3/2025 38 38 97,4% 0
tháng 4/2025 32 32 93,8% 0
tháng 5/2025 32 32 68,8% 0
tháng 6/2025 30 30 53,3% 0
tháng 7/2025 31 31 41,9% 0
tháng 8/2025 35 34 88,2% 1
tháng 9/2025 35 35 80,0% 0
tháng 10/2025 45 45 84,4% 0
tháng 11/2025 35 35 82,9% 0
tháng 12/2025 44 43 72,1% 1
tháng 1/2026 30 30 83,3% 0
tháng 2/2026 27 27 81,5% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…