WN439
WN439 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Austin. Trong 741 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,1%trên 741 chuyến
- Chậm trung bình11,5 phút
- Tháng 7/202649▲ 172,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này40
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 38 | ▲ 8,6% |
| Tháng 2 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 24 | 34 | ▲ 41,7% |
| Tháng 4 | 38 | 18 | ▼ 52,6% |
| Tháng 5 | 39 | 13 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 21 | 45 | ▲ 114,3% |
| Tháng 7 | 18 | 49 | ▲ 172,2% |
| Tháng 8 | 38 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 55 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 218 | ▲ 11,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,9% | 81,1% | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 70,8% | 66,7% | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 76,3% | 83,3% | ▲ 9,2% |
| Tháng 5 | 74,4% | 84,6% | ▲ 13,8% |
| Tháng 6 | 66,7% | 82,2% | ▲ 23,3% |
| Tháng 7 | 100,0% | 79,2% | ▼ 20,8% |
| Tháng 8 | 68,4% | – | – |
| Tháng 9 | 74,4% | – | – |
| Tháng 10 | 93,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,4% | – | – |
| Tháng 12 | 41,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,6% | 77,7% | ▼ 4,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 738
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY AUS Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 712 | 22,0 phút | 57,1% | 56 |
| TUL PHX Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.501 | -3,4 phút | 96,1% | 51 |
| ATL PHX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.549 | 14,5 phút | 62,0% | 50 |
| RSW BNA Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Nashville | 1.164 | 12,2 phút | 77,3% | 44 |
| DAL AUS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 304 | 15,0 phút | 71,4% | 42 |
| BHM LAS Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.598 | 10,1 phút | 90,5% | 42 |
| LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose | 620 | 14,3 phút | 65,0% | 41 |
| PHX PDX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Portland | 1.625 | 15,9 phút | 60,6% | 33 |
| CVG BWI Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 690 | 1,9 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 98,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 38 | 38 | 68,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 41 | 63,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 55 | 55 | 41,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 38 | 37 | 81,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 34 | 33 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 45 | 45 | 82,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 49 | 48 | 79,2% | 1 |